MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

M10

 Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phần (UpCOM)

Tổng công ty May 10 - CTCP - GARCO 10 - M10
Tổng công ty May 10 - công ty cổ phần tiền thân là các công xưởng sản xuất quân trang đặt tại chiến khu Việt Bắc. Các xưởng may ra đời từ năm 1946 để phục vụ bộ đội kháng chiến chống Pháp.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
21.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.6
  • Giá trần
    24.8
  • Giá sàn
    18.4
  • Giá mở cửa
    21.6
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/01/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/09/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 31/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 01/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 10/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 27/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/08/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 60%
- 15/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.37
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.37
  •        P/E :
    4.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.64
  •        P/B:
    1.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,296
  • KLCP đang niêm yết:
    31,751,000
  • KLCP đang lưu hành:
    31,750,756
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    685.82
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 881,211,515 1,018,883,125 1,139,061,836 1,104,055,792
Giá vốn hàng bán 772,852,079 915,762,765 1,020,994,996 995,850,333
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 108,324,079 102,623,212 117,887,910 107,800,148
Lợi nhuận tài chính 68,548 8,926,237 -1,545,193 12,935,997
Lợi nhuận khác -144,663 211,852 865,777 2,482,868
Tổng lợi nhuận trước thuế 27,947,676 26,652,644 38,498,520 30,339,679
Lợi nhuận sau thuế 23,257,738 22,150,961 31,559,272 26,140,114
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,257,738 22,150,961 31,559,272 26,140,114
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,599,135,650 1,774,552,735 1,751,272,395 1,788,637,208
Tổng tài sản 2,143,068,683 2,298,983,210 2,261,938,740 2,289,686,020
Nợ ngắn hạn 1,405,977,217 1,652,117,575 1,583,781,979 1,599,371,245
Tổng nợ 1,629,614,325 1,842,807,517 1,774,097,774 1,755,212,538
Vốn chủ sở hữu 513,454,358 456,175,693 487,840,967 534,473,481
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.