MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HDW

 Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương (UpCOM)

Logo Công ty cổ phần Kinh doanh nước sạch Hải Dương - HDW>
Công ty TNHH một thành viên kinh doanh nước sạch Hải Dương tiền thân là nhà máy nước Hải Dương được xây dựng từ năm 1936. Lĩnh vực hoạt động của công ty: Sản xuất và kinh doanh nước sạch; Lắp đặt đường ống, xây lắp các công trình cấp thoát nước; Sản xuất và mua bán nước uống tinh khiết đóng chai
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 27/05/2024
11.8
  0.1 (0.85%)
Khối lượng
3,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.7
  • Giá trần
    13.4
  • Giá sàn
    10
  • Giá mở cửa
    11.8
  • Giá cao nhất
    11.8
  • Giá thấp nhất
    11.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.96 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/11/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 31,882,470
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.8%
- 19/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.0209%
- 14/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.4%
- 09/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.3%
- 08/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.07
  •        P/E :
    11.01
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.15
  •        P/B:
    0.83
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    240
  • KLCP đang niêm yết:
    31,882,470
  • KLCP đang lưu hành:
    31,882,470
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    376.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 129,840,717 144,853,440 142,915,227 130,655,334
Giá vốn hàng bán 94,681,538 99,495,653 98,539,173 92,601,918
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 35,159,180 45,357,787 44,376,054 38,053,416
Lợi nhuận tài chính -6,372,852 -2,122,659 -7,155,242 -2,789,001
Lợi nhuận khác -149,693 -993,923 -199,887 -351,585
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,189,136 21,921,457 15,007,937 14,171,411
Lợi nhuận sau thuế 5,619,667 17,348,754 11,225,413 11,191,352
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,619,667 17,348,754 11,225,413 11,191,352
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 71,426,895 70,987,280 70,209,984 69,866,877
Tổng tài sản 960,952,229 956,320,004 953,190,669 932,313,798
Nợ ngắn hạn 111,393,008 128,662,200 132,168,216 115,960,820
Tổng nợ 511,067,991 513,955,337 513,316,644 481,248,422
Vốn chủ sở hữu 449,884,239 442,364,666 439,874,024 451,065,376
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.