MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HD6

 Công ty cổ phần Đầu tư và Phát triển nhà số 6 Hà Nội (UpCOM)

CTCP Đầu tư và Phát triển Nhà số 6 Hà Nội - HANDICO6 - HD6
Ngày 24/03/1993, UBND thành phố Hà Nội ra Quyết định số 1185/QĐ-UB thành lập Xí nghiệp sửa chữa và xây dựng nhà cửa quận Đống Đa. Ngày 16/08/1995, Xí nghiệp sửa chữa và xây dựng nhà cửa quận Đống Đa đổi tên thành Công ty Xây dựng và Kinh doanh Phát triển Nhà Đống Đa theo Quyết định số 3046/QĐ-UB của ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 08/12/2023
19.8
  -0.1 (-0.5%)
Khối lượng
61,450
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.9
  • Giá trần
    22.8
  • Giá sàn
    17
  • Giá mở cửa
    19.7
  • Giá cao nhất
    19.8
  • Giá thấp nhất
    19.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/11/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/08/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 27/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 15/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 06/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.66
  •        P/E :
    11.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.28
  •        P/B:
    0.97
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    50,330
  • KLCP đang niêm yết:
    15,120,000
  • KLCP đang lưu hành:
    15,120,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    285.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 160,398,735 45,811,001 45,477,937 58,213,533
Giá vốn hàng bán 126,927,615 29,912,854 37,422,239 47,710,917
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 33,471,119 15,898,148 8,055,698 10,502,616
Lợi nhuận tài chính 1,181,470 -173,165 -173,928 72,735
Lợi nhuận khác 1,393,119 230,635 49,844 -335,165
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,725,548 7,490,429 3,303,982 4,179,708
Lợi nhuận sau thuế 20,941,987 5,913,024 2,469,673 2,898,281
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 14,821,694 4,231,791 1,820,451 2,032,621
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 464,346,310 437,458,119 485,574,448 535,007,938
Tổng tài sản 1,404,464,691 1,388,773,223 1,447,654,087 1,462,580,932
Nợ ngắn hạn 950,824,071 926,367,196 982,778,387 1,013,137,438
Tổng nợ 1,104,976,242 1,082,411,007 1,138,822,198 1,160,960,761
Vốn chủ sở hữu 299,488,449 306,362,216 308,831,890 301,620,170
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.