MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GER

 Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru - GER
Tiền thân của Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru là doanh nghiệp nhà nước với tên gọi Công ty Sản xuất và Kinh doanh Dụng cụ Thể thao, được thành lập từ năm 1994, trực thuộc Tổng Công ty Cao su Việt Nam (nay là Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam). Ngành nghề kinh doanh: sản xuất mua bán các loại dụng cụ thể thao; mua bán các loại vật tư, nguyên liệu phục vụ sản xuất dụng cụ thể thao...
Cập nhật:
13:29 Thứ 5, 22/02/2024
12.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.3
  • Giá trần
    14.1
  • Giá sàn
    10.5
  • Giá mở cửa
    12.3
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.896%
- 19/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.96
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    2,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    2,200,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    27.06
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2011 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 2- 2010 Quý 3- 2010 Quý 1- 2011 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 70,342,979 74,744,892 91,245,507 85,533,096
Giá vốn hàng bán 52,213,555 57,888,398 69,099,877 64,465,244
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,535,008 14,401,285 18,436,462 16,799,265
Lợi nhuận tài chính -833,561 -862,678 -265,782 -59,251
Lợi nhuận khác -457,687 -123,811 3,798,464 -32,337
Tổng lợi nhuận trước thuế 612,045 1,191,971 4,962,393 1,757,782
Lợi nhuận sau thuế 410,730 850,408 3,960,427 1,318,602
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 410,730 850,408 3,960,427 1,318,602
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 32,005,546 34,907,828 34,422,279 33,225,396
Tổng tài sản 39,519,133 41,721,997 38,069,531 36,550,587
Nợ ngắn hạn 14,813,812 16,576,998 9,814,513 10,937,393
Tổng nợ 14,813,812 16,576,998 9,814,513 10,937,393
Vốn chủ sở hữu 24,705,321 25,144,999 28,255,018 25,613,194
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.