MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DWS

 Công ty cổ phần Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp (UpCOM)

CTCP Cấp nước và Môi trường đô thị Đồng Tháp - DWS
Hệ thống cấp nước cuả Đồng Tháp đã có từ năm 1940, do Pháp xây dựng để phục vụ cho các quan chức người Pháp và một số công thự thời bấy giờ. Sau giải phóng 1975, ngành cấp nước cuả tỉnh đã dần được hình thành và đi vào tổ chức thống nhất.
Cập nhật:
11:44 T5, 25/07/2024
12.00
  0.7 (6.19%)
Khối lượng
200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.3
  • Giá trần
    12.9
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,918,130
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.9%
- 28/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.7%
- 25/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.08%
- 18/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.22
  •        P/E :
    9.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.17
  •        P/B:
    0.85
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    402
  • KLCP đang niêm yết:
    25,918,130
  • KLCP đang lưu hành:
    25,918,130
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    311.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 114,977,893 121,657,500 108,320,742 121,837,759
Giá vốn hàng bán 71,020,435 83,358,425 75,813,985 80,174,508
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 43,957,458 38,299,075 32,506,757 41,643,563
Lợi nhuận tài chính -1,583,119 -1,435,471 -1,670,704 -1,666,520
Lợi nhuận khác 378,375 626,374 -62,030 580,842
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,650,765 13,248,108 7,923,925 16,317,664
Lợi nhuận sau thuế 10,316,924 11,598,143 7,131,475 14,460,730
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,316,924 11,598,143 7,131,475 14,460,730
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 145,796,523 145,526,056 125,983,776 144,180,407
Tổng tài sản 1,070,142,346 1,071,553,700 1,054,412,377 1,065,585,068
Nợ ngắn hạn 614,924,117 604,220,635 109,331,950 134,510,074
Tổng nợ 731,279,031 721,092,242 687,054,757 713,947,098
Vốn chủ sở hữu 338,863,315 350,461,458 367,357,621 351,637,970
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.