MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DNW

 Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai (UpCOM)

Logo Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai - DNW>
CTCP Cấp nước Đồng Nai tiền thân là Nhà máy nước Biên Hòa, được thành lập sau ngày Miền Nam giải phóng. Ngày 01/01/2015, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần. Ngày 16/03/2016, cổ phiếu DNW chính thức giao dịch trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: khai thác. xử lý và cung cấp nước phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp; xây dựng công trình cấp thoát nước, trạm bơm;...
Cập nhật:
14:15 T6, 12/07/2024
38.00
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    38
  • Giá trần
    43.7
  • Giá sàn
    32.3
  • Giá mở cửa
    38
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    9.21 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 18/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 14/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/01/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 05/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 04/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.70
  •        P/E :
    14.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.44
  •        P/B:
    1.95
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,071
  • KLCP đang niêm yết:
    120,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    120,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,560.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 315,031,622 293,550,324 301,914,823 310,174,013
Giá vốn hàng bán 202,879,700 175,631,440 199,278,591 186,947,267
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 112,151,922 117,918,884 102,635,932 123,226,746
Lợi nhuận tài chính 39,048,402 -4,532,848 3,190,908 -4,465,764
Lợi nhuận khác 1,460,543 1,703,836 174,309 741,204
Tổng lợi nhuận trước thuế 121,136,403 86,592,163 67,913,154 85,723,819
Lợi nhuận sau thuế 114,409,354 81,392,413 63,887,695 76,734,958
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 111,168,130 78,590,486 61,103,969 73,539,133
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 733,534,490 659,280,551 688,322,174 681,014,664
Tổng tài sản 3,555,373,081 3,428,179,386 3,528,054,782 3,468,752,452
Nợ ngắn hạn 416,799,390 431,803,835 480,637,898 420,795,656
Tổng nợ 1,199,569,828 1,152,728,967 1,237,829,214 1,136,040,945
Vốn chủ sở hữu 2,355,803,253 2,275,450,419 2,290,225,568 2,332,711,507
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.