MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VSI

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước (HOSE)

CTCP Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước - WASECO - VSI
Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nước (Waseco) là công ty chuyên ngành có bề dày kinh nghiệm về lĩnh vực cấp thoát nước, được thành lập trên cơ sở tiếp quản Quốc gia Thủy cục (cơ quan chuyên quản lý về nước sạch của chế độ cũ) ngay sau Đại thắng Mùa xuân năm 1975 với địa bàn hoạt động trải dài từ miền Trung, Tây Nguyên đến mũi Cà Ma
Cập nhật:
15:15 T3, 25/06/2024
18.50
  0 (0%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.5
  • Giá trần
    19.75
  • Giá sàn
    17.25
  • Giá mở cửa
    18.5
  • Giá cao nhất
    18.5
  • Giá thấp nhất
    18.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.07 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 14/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 15/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 22/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.85
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.85
  •        P/E :
    9.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.97
  •        P/B:
    1.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    690
  • KLCP đang niêm yết:
    13,200,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,199,997
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    244.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 99,732,977 148,894,498 167,056,429 58,860,519
Giá vốn hàng bán 81,512,999 129,935,052 148,508,046 45,209,402
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 18,219,978 18,959,446 18,548,383 13,651,118
Lợi nhuận tài chính -3,136,441 -3,642,026 -2,929,259 -2,784,130
Lợi nhuận khác 514 -1,076,884 -145,477
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,542,723 10,012,468 6,066,636 4,182,887
Lợi nhuận sau thuế 9,000,432 7,867,044 3,939,731 3,298,895
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,082,281 7,922,264 4,187,853 3,283,275
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 233,110,295 217,656,505 211,100,725 176,527,899
Tổng tài sản 547,228,285 526,658,353 515,591,239 479,538,141
Nợ ngắn hạn 164,287,064 162,076,865 162,729,079 141,484,158
Tổng nợ 351,958,674 323,484,589 321,677,744 281,913,016
Vốn chủ sở hữu 195,269,612 203,173,764 193,913,495 197,625,126
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.