MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TNH

 Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên (HOSE)

Công ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái Nguyên - TNH
Tọa lạc tại địa chỉ số 328, đường Lương Ngọc Quyến , phường Đồng Quang, TP Thái Nguyên, Bệnh viện Quốc Tế Thái Nguyên (Thai Nguyen International Hospital) đã hội tụ được đội ngũ các giáo sư, tiến sĩ, bác sĩ và các chuyên gia đầu ngành trong và ngoài nước cùng đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp luôn tận tâm phục vụ, nhằm mang đến cho khách hàng những dịch vụ chăm sóc sức khỏe tốt nhất.
Cập nhật:
14:34 Thứ 2, 27/05/2024
20.65
  0.05 (0.24%)
Khối lượng
329,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    20.6
  • Giá trần
    22
  • Giá sàn
    19.2
  • Giá mở cửa
    20.6
  • Giá cao nhất
    20.75
  • Giá thấp nhất
    20.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    46,200
  • KL Bán
    200
  • GT Mua
    0.95 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/01/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 30.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 41,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/01/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 16/06/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 20/04/2023: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 27/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.22
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.22
  •        P/E :
    16.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.13
  •        P/B:
    1.36
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    735,720
  • KLCP đang niêm yết:
    110,244,580
  • KLCP đang lưu hành:
    110,174,580
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,275.11
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 123,464,416 186,193,361 116,170,631 92,484,755
Giá vốn hàng bán 64,686,831 120,333,525 66,030,564 65,376,273
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 58,777,585 65,859,836 50,140,068 27,108,482
Lợi nhuận tài chính -9,043,896 -3,555,002 -2,292,742 -3,639,951
Lợi nhuận khác -437,289 210,660 -756,278 219,475
Tổng lợi nhuận trước thuế 40,497,664 52,941,382 38,834,370 16,471,014
Lợi nhuận sau thuế 36,146,835 48,788,284 34,183,728 14,904,111
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 36,146,835 48,788,284 34,183,728 14,976,217
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 635,183,931 419,933,709 620,062,035 495,845,696
Tổng tài sản 2,099,511,843 1,956,692,813 2,135,829,480 2,131,163,913
Nợ ngắn hạn 298,877,933 199,600,206 222,058,779 218,948,852
Tổng nợ 574,759,632 377,581,006 406,599,092 464,230,983
Vốn chủ sở hữu 1,524,752,212 1,579,111,807 1,729,230,388 1,666,932,929
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.