MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TEG

 Công ty cổ phần Năng lượng và Bất động sản Trường Thành (HOSE)

CTCP Năng lượng và Bất động sản Trường Thành - TECGROUP - TEG
Công ty cổ phần Bất động sản và Xây dựng Trường Thành (TruongThanh Real Estate and Construction Joint Stock Company - TEC) được thành lập từ ngày 28/02/2011 với định hướng ngay từ ban đầu là đầu tư, kinh doanh bất động sản. Cấc lĩnh vực hoạt động chính: kinh doanh bất động sản, xây dựng các công trình dân dụng, đường sắt, đường bộ...thiết kế trang trí nội thất; thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch xây dựng; hoạt động tư vấn đầu tư, tư vấn giám sát công trình...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 17/05/2024
8.5
  0 (0%)
Khối lượng
29,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.5
  • Giá trần
    9.09
  • Giá sàn
    7.91
  • Giá mở cửa
    8.5
  • Giá cao nhất
    8.5
  • Giá thấp nhất
    8.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.85 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/12/2015
Với Khối lượng (cp):15,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):11.7
Ngày giao dịch cuối cùng:27/02/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,999,998
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/12/2023: Bán ưu đãi, tỷ lệ 65.93%
- 15/06/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 11%
- 30/08/2021: Phát hành riêng lẻ 00
- 27/08/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 66.67%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 25/01/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 51.4%
- 20/07/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 11/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.56
  •        P/E :
    15.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.62
  •        P/B:
    0.73
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40,040
  • KLCP đang niêm yết:
    120,806,562
  • KLCP đang lưu hành:
    120,806,562
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,026.86
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 16,398,736 6,789,251 281,794,727 8,949,286
Giá vốn hàng bán 12,778,925 5,212,481 255,327,992 7,390,352
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,619,810 1,576,770 26,466,735 1,558,934
Lợi nhuận tài chính 103,773,375 5,676,356 -1,322,332 7,505,340
Lợi nhuận khác -261,171 -77,151 312,940 -495,354
Tổng lợi nhuận trước thuế 96,877,424 1,154,660 14,558,326 3,583,568
Lợi nhuận sau thuế 67,130,458 712,387 11,052,295 2,777,300
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 55,700,081 416,878 9,402,325 2,683,336
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 635,156,737 408,278,854 429,901,090 632,728,982
Tổng tài sản 1,179,942,838 1,149,296,829 1,168,143,583 1,571,654,040
Nợ ngắn hạn 139,668,527 107,678,975 115,871,434 163,687,712
Tổng nợ 212,099,193 180,900,975 188,730,934 167,474,712
Vốn chủ sở hữu 967,843,644 968,395,854 979,412,649 1,404,179,328
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.