MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

POW

 Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP
Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP có tiền thân là Công ty TNHH MTV do Tập đoàn Dầu khí Việt Nam đầu tư 100% vốn điều lệ, được thành lập theo Quyết định số 1468/QĐ-DKVN ngày 17/ 5/2007 của Hội đồng Quản trị Tập đoàn Dầu khí Việt Nam (nay là Hội đồng thành viên Tập đoàn Dầu khí Việt Nam), chính thức chuyển đổi mô hình hoạt động sang Công ty cổ phần từ 01/07/2018.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 01/12/2022
11.2
  -0.45 (-3.86%)
Khối lượng
12,492,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.65
  • Giá trần
    12.45
  • Giá sàn
    10.85
  • Giá mở cửa
    11.85
  • Giá cao nhất
    11.9
  • Giá thấp nhất
    11.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    3,728,700
  • GT Mua
    8.8 (Tỷ)
  • GT Bán
    4.62 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.46 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:06/03/2018
Với Khối lượng (cp):467,802,523
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):17.8
Ngày giao dịch cuối cùng:27/12/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/01/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,341,871,600
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.49
  •        P/E :
    22.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.67
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    9,933,530
  • KLCP đang niêm yết:
    2,341,871,600
  • KLCP đang lưu hành:
    2,341,871,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    26,228.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 3,598,433,387 7,061,387,615 7,462,393,318 6,041,683,996
Giá vốn hàng bán 3,924,719,977 6,034,216,450 6,533,389,215 5,339,011,047
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -326,286,590 1,027,171,165 929,004,103 702,672,949
Lợi nhuận tài chính -58,971,481 -41,957,627 -164,747,697 -111,041,903
Lợi nhuận khác -308,502 10,381,190 881,174 18,920,267
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,418,717 879,878,519 584,927,507 223,907,494
Lợi nhuận sau thuế -1,131,264 803,481,588 582,085,860 201,280,512
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -62,704,426 721,339,949 417,263,938 66,853,607
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 16,897,308,417 21,032,714,701 24,661,163,171 24,122,047,557
Tổng tài sản 52,950,114,880 54,897,772,166 57,698,847,343 56,502,550,914
Nợ ngắn hạn 16,711,857,000 17,189,776,829 19,949,504,921 18,548,314,404
Tổng nợ 20,817,363,366 23,149,594,616 25,508,992,599 24,099,720,571
Vốn chủ sở hữu 32,132,751,514 31,748,177,550 32,189,854,744 32,402,830,343
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.