MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PJT

 Công ty Cổ phần Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex (HOSE)

CTCP Vận tải Xăng dầu Đường thủy Petrolimex - PJTACO - PJT
PJTACO là doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Xăng dầu Việt Nam. PJTACO được thành lập theo quyết định số 151/1999/QĐ –TTg, ngày 09-07-1999 của Thủ tướng Chính phủ. PJTACO chính thức hoạt động từ ngày 01-10-1999 với vốn điều lệ khi thành lập là 13,5 tỷ. Hiện nay vốn đều lệ của PJTACO là 84 tỷ đồng, trong đó vốn nhà nước chiếm 51,21%. PJTACO thực hiện niêm yết cổ phiếu trên Sở giao dịch Chứng khoán TP Hồ Chí Minh, phiên giao dịch đầu tiên vào ngày 28-12-2006
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 29/02/2024
10.6
  0.4 (3.92%)
Khối lượng
1,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    10.9
  • Giá sàn
    9.49
  • Giá mở cửa
    10.8
  • Giá cao nhất
    10.8
  • Giá thấp nhất
    10.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 01/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/07/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 20/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 19/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/02/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 42%
- 15/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 24/06/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 16/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 3%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 02/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.18
  •        P/E :
    8.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.06
  •        P/B:
    0.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,210
  • KLCP đang niêm yết:
    23,040,717
  • KLCP đang lưu hành:
    23,040,717
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    244.23
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 187,840,841 192,177,364 164,412,533 162,479,081
Giá vốn hàng bán 167,897,880 171,113,321 154,396,949 156,292,741
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,942,960 21,064,043 10,015,584 6,186,340
Lợi nhuận tài chính -3,188,901 -2,458,040 -1,477,148 -1,385,992
Lợi nhuận khác -1,967,718 827,491 -544,606 2,150,467
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,509,489 11,565,627 262,118 -2,569,137
Lợi nhuận sau thuế 5,954,296 9,144,453 152,323 -2,694,669
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,954,296 9,144,453 152,323 -2,694,669
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 110,313,261 143,699,194 151,819,021 111,352,224
Tổng tài sản 479,274,580 495,735,861 489,298,084 429,631,047
Nợ ngắn hạn 92,620,296 117,600,588 105,690,648 82,864,741
Tổng nợ 170,737,239 200,210,381 188,300,441 130,701,684
Vốn chủ sở hữu 308,537,341 295,525,481 300,997,643 298,929,363
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.