MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PGC

 Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Gas Petrolimex-CTCP - PGC
TCT Gas Petrolimex – CTCP được Sở Kế Hoạch Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp phép đổi tên trong giấychứng nhận đăng ký kinh doanh theo mô hình Tổng công ty từ 05.02.2013 có VĐL 502 tỷ đồng, là một trong các Tổng công ty mà Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam (Petrolimex) giữ cổ phần chi phối trên cơ sở thực hiện Quyết định 828/QĐ-TTg ngày 31/5/2011 của TTCP, văn bản số 11490/BCT-TCCB ngày 27/11/2012 của Bộ Công Thương phê duyệt đề án cơ cấu lại Petrolimex và Nghị Quyết số 628/PLX-QĐ-HĐQT ngày 20.12.2012 của Petrolimex phê duyệt đề án cơ cấu lại để hình thành TCT Gas Petrolimex.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 23/05/2024
15.5
  0.5 (3.33%)
Khối lượng
135,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    16.05
  • Giá sàn
    13.95
  • Giá mở cửa
    15.3
  • Giá cao nhất
    15.6
  • Giá thấp nhất
    15.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.02 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.02 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/11/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 68.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 06/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 15/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 06/02/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 36%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 27/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.55
  •        P/E :
    9.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.78
  •        P/B:
    1.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    41,030
  • KLCP đang niêm yết:
    60,342,638
  • KLCP đang lưu hành:
    60,339,285
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    935.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 813,402,223 802,248,741 1,029,785,732 1,023,703,867
Giá vốn hàng bán 651,665,089 630,400,561 809,257,613 836,226,860
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 142,054,283 153,432,007 201,318,363 167,231,832
Lợi nhuận tài chính 3,340,773 4,334,447 8,574,741 8,049,627
Lợi nhuận khác 1,482,430 -579,009 618,646 48,531
Tổng lợi nhuận trước thuế 37,821,353 26,969,422 31,478,249 36,414,534
Lợi nhuận sau thuế 29,689,651 19,333,065 22,359,197 28,993,618
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,970,782 17,293,185 21,369,583 27,141,696
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,915,447,762 1,837,109,747 1,894,994,663 1,870,013,094
Tổng tài sản 2,498,171,792 2,406,836,637 2,535,376,492 2,792,483,226
Nợ ngắn hạn 1,615,273,730 1,465,136,298 1,600,743,713 1,839,420,857
Tổng nợ 1,670,965,154 1,560,230,869 1,666,411,527 1,900,409,559
Vốn chủ sở hữu 827,206,638 846,605,768 868,964,966 892,073,667
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.