MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

KBC

 Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCP - KBC
Công ty CP Phát triển Đô thị Kinh Bắc (KBC) được thành lập ngày 27 tháng 3 năm 2002, chính thức đi vào hoạt động từ tháng 4 năm 2003 với chức năng ban đầu là đầu tư, xây dựng và kinh doanh Cơ sở hạ tầng Khu đô thị - Thương mại – Khu công nghiệp – Dịch vụ đa năng. Ngày 18-12-2007 đánh dấu bước ngoặt lịch sử của Công ty CP Phát triển Đô thị Kinh Bắc, 88.000.000 cổ phiếu của Công ty CP Phát triển đô thị Kinh Bắc niêm yết tại TT giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã cổ phiếu: KBC
Cập nhật:
15:15 T3, 16/07/2024
28.30
  0.05 (0.18%)
Khối lượng
3,479,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.25
  • Giá trần
    30.2
  • Giá sàn
    26.3
  • Giá mở cửa
    28.3
  • Giá cao nhất
    28.8
  • Giá thấp nhất
    28.25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -509,900
  • GT Mua
    1.13 (Tỷ)
  • GT Bán
    15.66 (Tỷ)
  • Room còn lại
    28.66 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:18/12/2007
Với Khối lượng (cp):88,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):162.0
Ngày giao dịch cuối cùng:08/12/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 56.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 199,124,330
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 33.33%
- 05/10/2021: Phát hành riêng lẻ 00
- 24/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/04/2014: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.93
  •        P/E :
    30.42
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.24
  •        P/B:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,166,220
  • KLCP đang niêm yết:
    767,604,759
  • KLCP đang lưu hành:
    767,604,759
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    21,723.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,051,205,245 247,180,070 1,093,927,323 152,333,632
Giá vốn hàng bán 558,668,960 136,308,356 606,336,342 78,427,422
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,492,536,285 110,871,714 487,590,981 73,906,210
Lợi nhuận tài chính -14,099,547 18,792,219 -1,659,125 13,679,209
Lợi nhuận khác -3,482,148 -4,802,285 15,672,784 -2,941,327
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,027,256,891 47,152,226 260,209,513 -36,423,292
Lợi nhuận sau thuế 746,803,223 18,548,134 149,892,199 -76,733,870
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 711,149,106 13,818,391 74,799,159 -85,698,000
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 26,107,798,208 25,975,784,740 25,291,313,705 30,806,515,153
Tổng tài sản 33,616,474,540 33,747,154,814 33,420,458,557 39,337,399,823
Nợ ngắn hạn 7,331,801,475 7,172,565,893 6,579,364,942 6,606,427,472
Tổng nợ 13,837,443,219 13,684,302,512 13,226,262,190 19,193,260,989
Vốn chủ sở hữu 19,779,031,321 20,062,852,302 20,194,196,367 20,144,138,834
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.