MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HHV

 Công ty cổ phần Đầu tư hạ tầng giao thông Đèo Cả (HOSE)

CTCP Đầu tư Hạ tầng Giao thông Đèo Cả - DII
Công ty cổ phần Quản lý và khai thác hầm đường bộ Hải Vân tiền thân là "Xưởng Thống Nhất" trực thuộc Ban Xây Dựng 67. Đến ngày 02/01/2014, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngày 24/11/2015, cổ phiếu của công ty được chấp thuận đăng ký giao dịch lần đầu trên UPCOM với mã HHV. Ngành nghề kinh doanh: quản lý, khai thác, bảo trì hầm đường bộ Hải Vân và các tuyến quốc lộ được bàn giao; kinh doanh vận tải hành khách...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
15.7
  0.35 (2.28%)
Khối lượng
10,184,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.35
  • Giá trần
    16.4
  • Giá sàn
    14.3
  • Giá mở cửa
    15.4
  • Giá cao nhất
    15.75
  • Giá thấp nhất
    15.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    155,200
  • GT Mua
    3.55 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.12 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.92 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:18/12/2015
Với Khối lượng (cp):3,160,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.5
Ngày giao dịch cuối cùng:07/01/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/01/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 267,384,090
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/11/2023: Bán ưu đãi, tỷ lệ 25%
- 07/06/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 19/10/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.28%
- 04/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 18/01/2018: Phát hành riêng lẻ 00
- 17/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.73%
- 21/12/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.97
  •        P/E :
    16.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.22
  •        P/B:
    1.20
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,720,290
  • KLCP đang niêm yết:
    329,350,351
  • KLCP đang lưu hành:
    411,680,169
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6,463.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 539,396,380 612,279,471 673,619,892 861,265,139
Giá vốn hàng bán 280,595,605 324,985,698 374,842,860 628,663,920
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 258,800,774 287,293,773 298,777,031 232,601,219
Lợi nhuận tài chính -159,830,239 -162,629,758 -162,340,669 -156,759,472
Lợi nhuận khác -553,536 -1,408,129 -289,673 -215,925
Tổng lợi nhuận trước thuế 95,457,148 126,165,534 135,178,124 66,830,753
Lợi nhuận sau thuế 82,930,419 109,253,823 117,097,541 52,509,687
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 72,900,865 94,650,154 100,921,431 51,437,091
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,221,995,418 1,204,743,987 1,237,182,548 1,172,200,601
Tổng tài sản 36,040,739,256 36,079,072,213 36,520,449,738 36,775,458,494
Nợ ngắn hạn 4,066,142,817 3,925,832,434 2,420,060,407 2,875,964,000
Tổng nợ 27,582,901,774 27,516,950,609 27,841,907,842 28,045,222,912
Vốn chủ sở hữu 8,457,837,481 8,562,121,604 8,678,541,895 8,730,235,582
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.