MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HBC

 Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình (HOSE)

CTCP Tập đoàn Xây dựng Hòa Bình - HBC
Tiền thân của Hòa Bình là văn phòng xây dựng Hòa Bình thuộc Công ty Xây dựng dân dụng và công nghiệp thành lập từ năm 1987. Ngày 01/12/2000 trên cơ sở kế thừa toàn bộ lực lượng của Văn phòng Xây dựng Hòa Bình, Công ty cổ phần Xây dựng & Kinh doanh Địa ốc Hòa Bình được thành lập. Ngày 27/12/2006, Cổ phiếu Hòa Bình (HBC) đã chính thức niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán TP. HCM
Chuyển cp từ diện hạn chế giao dịch sang diện kiểm soát từ 19.1.2024
Cập nhật:
09:33 Thứ 6, 23/02/2024
8.94
  0.03 (0.34%)
Khối lượng
110,200
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.91
  • Giá trần
    9.53
  • Giá sàn
    8.29
  • Giá mở cửa
    9
  • Giá cao nhất
    9
  • Giá thấp nhất
    8.93
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    37400
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.33 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 103.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,639,990
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/11/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 14/10/2022: Phát hành riêng lẻ 00
- 24/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 20/01/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 29/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 14/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 12/06/2019: Phát hành riêng lẻ 00
- 14/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 30/11/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 29/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/09/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 30/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 35%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/12/2016: Phát hành cho CBCNV 00
- 23/06/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 26/10/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 15/07/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/10/2013: Phát hành cho CBCNV 00
- 14/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 07/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -4.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -4.63
  •        P/E :
    -1.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    1.16
  •        P/B:
    6.96
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,949,020
  • KLCP đang niêm yết:
    274,133,270
  • KLCP đang lưu hành:
    274,133,270
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,450.75
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,194,335,495 2,297,907,300 1,893,346,407 2,190,636,642
Giá vốn hàng bán 1,396,961,186 1,874,325,564 1,853,366,946 2,137,116,533
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -202,625,691 423,553,317 39,922,789 53,458,580
Lợi nhuận tài chính -134,718,068 -49,317,559 -114,154,863 -115,397,349
Lợi nhuận khác 5,106,729 653,031,344 -327,357 -2,534,167
Tổng lợi nhuận trước thuế -442,661,755 585,045,852 -163,328,498 109,282,160
Lợi nhuận sau thuế -444,971,833 546,328,451 -170,358,936 101,295,283
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -443,803,660 546,895,980 -168,450,729 102,396,018
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 14,060,426,890 13,173,565,026 11,810,591,062 11,280,623,851
Tổng tài sản 15,696,650,155 14,701,744,166 13,696,893,615 13,054,754,514
Nợ ngắn hạn 12,213,397,889 11,947,253,134 11,859,493,178 11,138,975,590
Tổng nợ 13,503,544,306 13,407,524,103 13,344,629,723 12,601,132,565
Vốn chủ sở hữu 2,193,105,849 1,294,220,063 352,263,892 453,621,950
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.