MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CVT

 Công ty Cổ phần CMC (HOSE)

Công ty Cổ phần CMC - CVT
Công ty Cổ phần CMC là doanh nghiệp độc lập được thành lập theo hình thức chuyển từ doanh nghiệp nhà nước là Công ty công nghiệp bê tông và vật liệu xây dựng thành công ty cổ phần CMC ngày 23/03/2006. Lĩnh vực kinh doanh: sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, đường ống thoát nước và phụ kiện nước,...; xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; gia công lắp đặt thiết bị trong ngành công nghiệp, thủy lợi, dân dụng, giao thông...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 06/12/2023
32.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32.8
  • Giá trần
    35.05
  • Giá sàn
    30.55
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    32.8
  • Giá thấp nhất
    32.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.49 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/11/2009
Với Khối lượng (cp):4,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):25.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/09/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 50.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 28,223,903
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 15/05/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/12/2016: Phát hành cho CBCNV 00
- 04/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 23/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 13/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 27/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.66
  •        P/E :
    12.33
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    25.11
  •        P/B:
    1.31
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    810
  • KLCP đang niêm yết:
    36,690,887
  • KLCP đang lưu hành:
    36,690,887
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,203.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 582,537,711 383,091,797 497,607,885 604,410,355
Giá vốn hàng bán 461,480,972 283,898,058 412,194,444 442,467,537
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 105,810,680 73,092,048 85,413,441 98,540,369
Lợi nhuận tài chính -18,645,744 -39,660,393 -2,971,701 -25,138,709
Lợi nhuận khác 1,402 124 -198,530 -2,304,869
Tổng lợi nhuận trước thuế 54,185,760 636,686 45,099,116 23,823,439
Lợi nhuận sau thuế 42,739,217 509,348 36,407,897 17,912,116
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 42,742,706 509,347 36,403,152 17,910,230
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,341,060,191 2,424,340,979 2,506,134,190 2,378,281,757
Tổng tài sản 3,376,378,223 3,429,763,842 3,492,172,167 3,340,660,373
Nợ ngắn hạn 1,318,151,579 1,380,908,001 1,541,354,209 1,341,470,206
Tổng nợ 2,500,825,425 2,557,739,417 2,583,942,882 2,414,722,010
Vốn chủ sở hữu 875,552,797 872,024,424 908,229,284 925,938,363
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.