MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CLW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Chợ Lớn (HOSE)

CTCP Cấp nước Chợ Lớn - CHOLON WASUCO - CLW
Công ty Cổ phần cấp nước Chợ Lớn trước kia là Chi nhánh cấp nước Chợ Lớn trực thuộc Công ty cấp nước Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Tổng Công ty cấp nước Sài Gòn), được thành lập theo quyết định số 202/QĐ-TCNSTL ngày 31/07/1991 của Sở Giao thông Công chánh Thành phố Hồ Chí Minh.Ngày 16/01/2007 Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn được Sở Kế hoạch & Đầu tư TP.HCM cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103005924 ngày 16/01/2007. Từ ngày 01/02/2007 Công ty cổ phần cấp nước Chợ Lớn chính thức đi vào hoạt động.
Cập nhật:
15:15 T3, 16/07/2024
46.00
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    46
  • Giá trần
    49.2
  • Giá sàn
    42.8
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    46
  • Giá thấp nhất
    46
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.20 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.2%
- 05/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 02/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 02/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
- 21/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 15/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13.5%
- 15/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13,5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.93
  •        P/E :
    11.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.23
  •        P/B:
    2.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22,290
  • KLCP đang niêm yết:
    13,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    598.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 334,587,793 330,404,714 301,140,523 326,710,050
Giá vốn hàng bán 284,077,468 291,335,963 271,679,590 270,759,502
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 50,403,594 38,955,182 29,340,342 55,824,285
Lợi nhuận tài chính -599,414 1,411,476 6,259,657 -406,109
Lợi nhuận khác -1,288,349 -543 -90,006 39,332
Tổng lợi nhuận trước thuế 23,177,899 15,914,242 -1,288,930 26,684,446
Lợi nhuận sau thuế 18,246,393 12,562,311 -1,091,522 21,316,957
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 18,246,393 12,562,311 -1,091,522 21,316,957
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 340,087,045 346,227,987 320,290,243 289,234,608
Tổng tài sản 563,366,802 574,034,391 574,280,152 551,996,669
Nợ ngắn hạn 234,065,467 236,025,989 257,343,719 218,387,080
Tổng nợ 311,184,637 310,825,914 342,214,608 302,029,447
Vốn chủ sở hữu 252,182,165 263,208,477 232,065,544 249,967,223
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.