MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CLC

 Công ty Cổ phần Cát Lợi (HOSE)

Công ty Cổ phần Cát Lợi  - CLC
Công ty cổ phần Cát Lợi được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước – Xí nghiệp in bao bì và phụ liệu thuốc lá theo Quyết định số 184/2003/QĐ-BCN ngày 13/11/2003 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp. Công ty chính thức đi vào hoạt động với mô hình công ty Cổ phần từ ngày 01/03/2004 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002106 ngày 19 tháng 2 năm 2004 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hồ Chí Minh cấp.
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 06/12/2023
35.6
  -0.4 (-1.11%)
Khối lượng
4,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36
  • Giá trần
    38.5
  • Giá sàn
    33.5
  • Giá mở cửa
    35.6
  • Giá cao nhất
    35.6
  • Giá thấp nhất
    35.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.45 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/11/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 60.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 25/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 05/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/01/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 04/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 27/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.35
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.35
  •        P/E :
    6.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.73
  •        P/B:
    1.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,000
  • KLCP đang niêm yết:
    26,207,583
  • KLCP đang lưu hành:
    26,207,583
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    932.99
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 651,420,015 646,269,453 657,599,764 774,597,031
Giá vốn hàng bán 546,991,522 571,226,303 581,104,957 697,638,344
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 104,428,492 75,037,372 76,481,519 76,924,676
Lợi nhuận tài chính -9,965,099 -9,252,630 -11,109,785 -13,604,785
Lợi nhuận khác -96,176 46,823 26,178 435,152
Tổng lợi nhuận trước thuế 55,015,874 35,485,515 39,046,054 45,934,536
Lợi nhuận sau thuế 43,710,586 28,388,412 31,236,843 36,747,629
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 43,710,586 28,388,412 31,236,843 36,747,629
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,340,988,754 1,460,961,357 1,518,877,896 1,559,554,187
Tổng tài sản 1,385,113,013 1,500,203,832 1,553,973,148 1,590,063,301
Nợ ngắn hạn 542,966,409 668,980,190 758,610,065 757,952,588
Tổng nợ 543,472,404 669,486,185 759,116,060 758,458,583
Vốn chủ sở hữu 841,640,609 830,717,647 794,857,089 831,604,718
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.