MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ASG

 Cổ phiếu Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG
Thành lập từ năm 2010, Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG (Công ty ASG) hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chính ban đầu là dịch vụ logistics hàng không: phục vụ hàng hóa hàng không, dịch vụ kho bãi, … Hiện nay, ASG đã xây dựng và khai thác hệ thống các trung tâm dịch vụ logistics tại các Cảng hàng không, khu công nghiệp lớn; cung cấp dịch vụ đa dạng, chất lượng đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của khách hàng là những công ty sản xuất công nghệ cao và các công ty giao nhận hàng đầu trên thế giới.
Cập nhật:
15:15 T6, 21/06/2024
19.80
  -0.1 (-0.5%)
Khối lượng
2,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.9
  • Giá trần
    21.25
  • Giá sàn
    18.55
  • Giá mở cửa
    19.3
  • Giá cao nhất
    19.8
  • Giá thấp nhất
    19.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:24/09/2020
Với Khối lượng (cp):63,044,964
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):36.0
Ngày giao dịch cuối cùng:29/04/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:06/05/2021
Với Khối lượng (cp):63,044,964
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:21/09/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 28.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 75,653,891
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/01/2024: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
- 07/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.04
  •        P/E :
    495.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.72
  •        P/B:
    0.83
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,900
  • KLCP đang niêm yết:
    90,784,669
  • KLCP đang lưu hành:
    90,784,669
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,797.54
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 469,071,757 489,932,850 513,495,238 466,929,057
Giá vốn hàng bán 411,569,401 426,032,198 446,616,814 399,443,816
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 57,395,987 63,684,821 66,878,423 67,325,812
Lợi nhuận tài chính -2,789,476 -2,983,655 -2,536,380 -6,217,208
Lợi nhuận khác -2,770,336 -298,545 -1,385,946 -656,798
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,201,609 9,518,164 15,299,933 8,495,690
Lợi nhuận sau thuế 4,762,448 4,005,515 9,409,308 2,011,236
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,220,103 1,808,165 4,165,198 2,872,549
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,795,211,738 1,813,680,108 1,734,850,620 1,765,464,516
Tổng tài sản 3,082,294,675 3,077,318,454 3,049,358,167 3,191,231,992
Nợ ngắn hạn 594,146,443 620,223,515 668,500,376 546,048,634
Tổng nợ 1,204,505,400 1,224,105,742 1,199,705,126 1,188,896,216
Vốn chủ sở hữu 1,877,789,275 1,853,212,712 1,849,653,041 2,002,335,776
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.