MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

AGR

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank (HOSE)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty CP Chứng khoán Agribank - AGRISECO - AGR
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agriseco) là một trong những CTCK đầu tiên hoạt động trên TTCK Việt Nam. Agriseco chuyển đổi từ Công ty TNHH chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam, được thành lập ngày 20/12/2000 theo Quyết định số 269/QĐ/HĐQT của Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank).
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 29/02/2024
17.45
  0.15 (0.87%)
Khối lượng
2,738,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17.3
  • Giá trần
    18.5
  • Giá sàn
    16.1
  • Giá mở cửa
    17.4
  • Giá cao nhất
    17.8
  • Giá thấp nhất
    17.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    230,500
  • GT Mua
    5.36 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.31 (Tỷ)
  • Room còn lại
    99.55 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 25.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 120,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 28/12/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 0.16%
- 25/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.8%
- 06/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.77
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.74
  •        P/E :
    22.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.38
  •        P/B:
    1.54
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,789,750
  • KLCP đang niêm yết:
    215,391,309
  • KLCP đang lưu hành:
    215,391,262
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,758.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 224,796,383 394,171,751 367,374,467 361,377,046
Lợi nhuận tài chính 1,247,883 1,502,188 1,335,795 -12,816,642
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 120,991,612 431,972,320 180,408,341 182,309,996
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 96,793,290 390,130,202 146,342,776 146,309,579
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 96,793,290 390,130,202 146,342,776 146,309,579
Lợi nhuận khác 505,413 164,405,741 16,858,347 20,412
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,808,556,544 2,671,956,884 2,659,104,972 2,835,593,029
Tổng tài sản 2,286,420,537 2,739,269,215 2,805,191,288 3,062,598,169
Nợ ngắn hạn 178,585,498 273,105,876 300,552,402 559,443,132
Tổng nợ 189,791,547 282,417,658 307,969,918 568,711,139
Vốn chủ sở hữu 2,096,628,991 2,456,851,557 2,497,221,371 2,493,887,030
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.