MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHP

 Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam (HOSE)

Công ty cổ phần Thủy điện Miền Nam
Ngày 13/7/2004, CTCP Thủy Điện Miền Nam được Sở Kế hoạch và Đầu tư TPHCM cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4103002486, chính thức đi vào hoạt động với mức vốn điều lệ là 250.000.000.000 VNĐ. Ngày 10/09/2010 cổ phiếu của Công ty chính thức giao dịch trên sàn Upcom với mã chứng khoán SHP. Ngày 21/7/2014 cổ phiếu SHP của Công ty chính thức chuyển sang niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 22/03/2023
26.9
  -0.1 (-0.37%)
Khối lượng
1,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27
  • Giá trần
    28.85
  • Giá sàn
    25.15
  • Giá mở cửa
    27
  • Giá cao nhất
    27
  • Giá thấp nhất
    26.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:10/09/2010
Với Khối lượng (cp):77,011,344
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:11/07/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/07/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 93,710,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/02/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:8
- 28/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 14/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 12/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/06/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:9.84, giá 10000 đ/cp
- 08/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.14
  •        P/E :
    8.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.86
  • (**) Hệ số beta:
    0.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,110
  • KLCP đang niêm yết:
    101,206,352
  • KLCP đang lưu hành:
    101,206,352
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,722.45
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 643,027,011 429,384,136 657,816,352 746,101,515
Giá vốn hàng bán 318,356,881 287,868,925 307,564,259 319,319,713
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 324,670,130 141,515,212 350,252,093 426,781,803
Lợi nhuận tài chính -73,901,872 -54,085,887 -41,735,312 -22,021,102
Lợi nhuận khác 209,918 393,903 261,682 -3,870,457
Tổng lợi nhuận trước thuế 227,876,996 66,809,796 279,176,622 366,985,699
Lợi nhuận sau thuế 216,427,799 63,417,687 265,133,366 321,031,923
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 216,427,799 63,417,687 265,133,366 321,031,923
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 215,790,671 128,519,733 292,301,012 378,470,521
Tổng tài sản 2,085,171,272 1,825,096,043 1,832,513,519 1,768,989,904
Nợ ngắn hạn 264,616,037 323,199,521 256,848,732 202,761,718
Tổng nợ 831,819,037 704,246,521 495,848,732 321,761,718
Vốn chủ sở hữu 1,253,352,234 1,120,849,521 1,336,664,787 1,447,228,186
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.