TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QBS

 Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (HOSE)

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng Bình (CTCP XNK Quảng Bình) được thành lập đầu năm 2007 và có trụ sở tại số 23, lô 1, khu 97 Bạch Đằng, phường Hạ Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, mã số doanh nghiệp 0200730878, trên cơ sở tách ra từ Công ty cổ phần Hảo Mỳ - một công ty đã có trên 30 năm kinh nghiệm kinh doanh thương mại nội địa về phân bón, hóa chất và nông sản.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 15/08/2022
4.28
  0.08 (1.9%)
Khối lượng
695,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.2
  • Giá trần
    4.51
  • Giá sàn
    3.93
  • Giá mở cửa
    4.24
  • Giá cao nhất
    4.45
  • Giá thấp nhất
    4.24
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:13/11/2014
Với Khối lượng (cp):32,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.2
Ngày giao dịch cuối cùng:11/05/2021
Giao dịch đầu tiên tại HNX:17/05/2021
Với Khối lượng (cp):69,329,928
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):3.8
Ngày giao dịch cuối cùng:27/08/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/09/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 69,329,928
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/01/2017: Phát hành riêng lẻ 5,330,000
- 28/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:85, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.01
  •        P/E :
    739.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.67
  • (**) Hệ số beta:
    1.38
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    990,870
  • KLCP đang niêm yết:
    69,329,928
  • KLCP đang lưu hành:
    69,329,928
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    296.73
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 267,860,647 758,811,884 272,885,675 42,479,240
Giá vốn hàng bán 262,017,709 752,813,318 247,416,175 46,700,904
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,842,938 5,998,566 25,469,500 -4,221,664
Lợi nhuận tài chính -4,062,620 -12,199,087 4,629,999 -8,169,568
Lợi nhuận khác 2,464,067 8,462,661 74,678,541 2,311,180
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,391,372 122,069 100,107,152 -11,148,972
Lợi nhuận sau thuế 2,087,395 -1,684,420 98,005,523 -11,591,017
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,108,504 -1,523,542 98,067,706 -11,560,319
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 691,363,753 696,812,813 765,737,959 769,961,070
Tổng tài sản 1,230,377,774 1,222,484,225 1,262,947,648 1,251,261,033
Nợ ngắn hạn 496,259,132 501,134,014 469,349,617 469,377,148
Tổng nợ 610,061,240 603,852,125 644,822,763 644,816,588
Vốn chủ sở hữu 620,316,533 618,632,100 618,124,886 606,444,444
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.