TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

GMC

 Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn (HOSE)

Công ty Cổ phần Garmex Sài Gòn
Được thành lập vào năm 1976 - một năm sau ngày đất nước thống nhất, Công ty Cổ phần Sản xuất Thương mại May Saigon (Garmex Saigon js) khởi đầu là một doanh nghiệp quốc doanh. Lúc đầu Công ty được gọi là Liên hiệp Các Xí nghiệp May Thành phố Hồ Chí Minh, đơn vị chủ quản quản lý một số lượng khá lớn các xí nghiệp may xuất khẩu ở Thành phố Hồ Chí Minh. Trụ sở chính của Công ty đặt tại 213 Hồng Bàng, Quận 5, Tp Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
21.8
  0.1 (0.46%)
Khối lượng
37,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.7
  • Giá trần
    23.15
  • Giá sàn
    20.15
  • Giá mở cửa
    21.6
  • Giá cao nhất
    23.15
  • Giá thấp nhất
    21.6
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -24,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.52 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    40.79 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,275,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/08/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 25/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 21/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/09/2016: Bán ưu đãi, tỷ lệ 3:1, giá 15000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 27/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 19/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/12/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:2, giá 12000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 20/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/05/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:9
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.07
  •        P/E :
    19.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.97
  • (**) Hệ số beta:
    0.65
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    790
  • KLCP đang niêm yết:
    33,000,259
  • KLCP đang lưu hành:
    32,950,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    718.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 289,329,514 204,083,068 265,487,691 138,970,839
Giá vốn hàng bán 239,696,791 187,268,507 200,414,073 124,736,065
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 49,632,723 16,814,561 65,073,618 14,234,773
Lợi nhuận tài chính -1,311,741 -1,866,970 457,783 1,422,036
Lợi nhuận khác 752,489 443,245 1,976,753 -8,802
Tổng lợi nhuận trước thuế 15,238,626 -7,793,509 45,724,933 -7,353,932
Lợi nhuận sau thuế 13,236,478 -6,841,038 36,871,972 -8,106,919
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 13,236,478 -6,841,038 36,871,972 -8,106,919
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 922,964,253 607,684,830 615,171,562 588,238,274
Tổng tài sản 1,132,773,232 816,768,964 829,601,156 796,161,936
Nợ ngắn hạn 443,650,369 133,505,020 107,953,053 88,156,397
Tổng nợ 458,695,943 148,986,196 125,074,897 104,886,226
Vốn chủ sở hữu 674,077,289 667,782,768 704,526,260 691,275,710
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.