MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PMS

 Công ty Cổ phần Cơ khí Xăng dầu (HNX)

CTCP Cơ khí Xăng dầu - PMSC - PMS
Tiền thân của Công ty CP Cơ khí Xăng Dầu là Xưởng Cơ Khí Thống Nhất 5, thuộc Bộ Vật Tư, được thành lập ngày 22/10/1975, trên cơ sở quốc hữu hóa 2 Công ty Bình Lợi và Công ty Khai Thác Kỹ Nghệ SEMI (Pháp).Tính đến thời điểm hiện tại, Công ty đã và đang phát triển với nhiều loại hình kinh doanh đa dạng.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
28
  0.7 (2.56%)
Khối lượng
10,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.3
  • Giá trần
    30
  • Giá sàn
    24.6
  • Giá mở cửa
    27.2
  • Giá cao nhất
    28.1
  • Giá thấp nhất
    27
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:04/11/2003
Với Khối lượng (cp):3,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):14.5
Ngày giao dịch cuối cùng:29/05/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/11/2003
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 27.5%
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 24%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 04/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17.14%
- 06/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22.5%
- 29/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 33%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 25/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 12/01/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.42
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.42
  •        P/E :
    8.19
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.39
  •        P/B:
    1.25
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    4,209
  • KLCP đang niêm yết:
    7,227,662
  • KLCP đang lưu hành:
    7,201,772
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    201.65
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 301,137,057 329,988,080 318,321,499 474,487,822
Giá vốn hàng bán 280,928,121 301,103,832 289,969,976 431,091,049
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,198,273 28,884,248 28,351,523 43,396,773
Lợi nhuận tài chính -1,266,166 -1,001,304 -749,207 -782,491
Lợi nhuận khác 952,996 454,651
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,806,046 6,526,467 9,802,573 12,507,494
Lợi nhuận sau thuế 5,441,391 4,905,418 8,000,559 10,789,469
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,441,391 4,905,418 8,000,559 10,789,469
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 181,416,829 173,227,418 186,617,041 300,065,646
Tổng tài sản 303,472,554 294,756,414 306,328,315 421,432,878
Nợ ngắn hạn 131,216,630 140,227,283 143,802,481 246,866,179
Tổng nợ 132,577,630 141,568,283 145,103,481 249,947,179
Vốn chủ sở hữu 170,894,924 153,188,130 161,224,835 171,485,699
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.