MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PHN

 Công ty Cổ phần Pin Hà Nội (HNX)

CTCP Pin Hà Nội - Habaco - PHN
Công ty Cổ phần Pin Hà Nội tiền thân là Nhà máy Pin Văn Điển, được thành lập từ đầu năm 1960. Trải qua gần 60 năm hoạt động, Công ty đã từng bước phát triển và đi lên trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành Pin cả nước, với sự đầu tư, phát triển về công nghệ và thiết bị một cách mạnh mẽ.
Cập nhật:
15:15 T2, 15/07/2024
73.00
  1.5 (2.1%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    71.5
  • Giá trần
    78.6
  • Giá sàn
    64.4
  • Giá mở cửa
    73
  • Giá cao nhất
    73
  • Giá thấp nhất
    73
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.85 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/03/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,253,911
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 30/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 12/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 06/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 26/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    8.29
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    8.29
  •        P/E :
    8.80
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.19
  •        P/B:
    3.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    134
  • KLCP đang niêm yết:
    7,253,911
  • KLCP đang lưu hành:
    7,253,911
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    529.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 93,452,593 128,988,456 95,830,234 128,590,022
Giá vốn hàng bán 74,320,748 92,523,353 68,720,453 90,511,898
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,752,112 33,297,516 25,336,589 35,587,300
Lợi nhuận tài chính -1,381,097 -1,948,852 -2,020,061 -402,689
Lợi nhuận khác 307,637 2,101
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,485,113 23,338,243 15,604,022 26,912,841
Lợi nhuận sau thuế 7,572,654 18,649,481 12,416,664 21,503,756
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,572,654 18,649,481 12,416,664 21,503,756
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 128,422,931 148,833,779 143,970,070 165,034,708
Tổng tài sản 157,641,371 179,589,975 173,378,618 195,260,884
Nợ ngắn hạn 20,247,751 23,527,970 26,661,682 27,040,192
Tổng nợ 20,247,751 23,527,970 26,661,682 27,040,192
Vốn chủ sở hữu 137,393,620 156,062,005 146,716,936 168,220,692
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.