MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NAP

 Công ty cổ phần Cảng Nghệ Tĩnh (HNX)

CTCP Cảng Nghệ Tĩnh - NgheTinhport - NAP
Cảng Nghệ Tĩnh tiền thân là Cảng Bến Thủy, đã có lịch sử gần 100 năm hình thành và phát triển, trong đó có hơn 50 năm xây dựng và trưởng thành. Kể từ ngày 31/12/2009 Cảng Nghệ Tĩnh đã hoàn thành công tác chuyển đổi doanh nghiệp thành Công ty TNHH MTV Cảng Nghệ Tĩnh - Thành viên của Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam. Hiện tại, Công ty đang tập trung đầu tư chiều sâu; nâng cao năng suất lao động, giải phóng tàu nhanh đáp ứng tốt hơn nữa cho các nhu cầu vận tải, xuất nhập khẩu hàng hoá của tỉnh Nghệ An và khu vực góp phần xứng đáng vào công cuộc Công nghiệp hoá - Hiện đại hoá đất nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
12.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.3
  • Giá trần
    13.5
  • Giá sàn
    11.1
  • Giá mở cửa
    12.3
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:19/07/2016
Với Khối lượng (cp):21,517,200
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):11.4
Ngày giao dịch cuối cùng:21/03/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/03/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 21,517,200
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.7%
- 15/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 15/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.94
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.94
  •        P/E :
    13.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.01
  •        P/B:
    1.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    140
  • KLCP đang niêm yết:
    21,517,200
  • KLCP đang lưu hành:
    21,517,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    264.66
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 47,637,983 57,780,346 72,147,642 59,736,749
Giá vốn hàng bán 35,032,474 45,355,733 54,903,983 45,514,827
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,605,509 12,424,614 17,243,659 14,221,922
Lợi nhuận tài chính 169,069 1,632,531 508,898 336,317
Lợi nhuận khác 205,122 768,799 67,396 214,945
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,226,316 6,020,685 8,568,303 5,836,838
Lợi nhuận sau thuế 4,968,453 5,097,605 6,830,563 4,709,399
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,968,453 5,097,605 6,830,563 4,709,399
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 53,867,686 74,739,923 60,853,435 58,246,699
Tổng tài sản 257,110,436 282,118,765 294,486,154 310,013,134
Nợ ngắn hạn 15,372,952 32,770,154 41,611,790 45,360,183
Tổng nợ 15,372,952 39,770,154 57,611,790 68,429,372
Vốn chủ sở hữu 241,737,484 242,348,610 236,874,364 241,583,762
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.