MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HOM

 Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai (HNX)

Công ty cổ phần Xi măng VICEM Hoàng Mai - HOM
Là đơn vị thành viên của Tổng công ty Công nghiệp xi măng Việt Nam (VICEM),với định hướng chiến lược phù hợp cùng các giải pháp đồng bộ, sự dẫn dắt của Tổng công ty và sự chỉ đạo kiên quyết của ban lãnh đạo, sản phẩm mang biểu tượng "con Chim Lạc" đã và đang tiếp tục chiếm lĩnh thị trường. Với Slogan “thách thức thời gian”, xi măng Vicem Hoàng Mai qua hơn 15 năm xây dựng và phát triển phấn đấu hoàn thành tốt chức năng và nhiệm vụ của mình, khẳng định được vị thế và thương hiệu trên thị trường.
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
4.20
  0 (0%)
Khối lượng
44,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.2
  • Giá trần
    4.6
  • Giá sàn
    3.8
  • Giá mở cửa
    4.2
  • Giá cao nhất
    4.3
  • Giá thấp nhất
    4.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,400
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.89 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/07/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 17.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 72,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4%
- 17/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 01/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 12/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.90
  •        P/B:
    0.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    57,151
  • KLCP đang niêm yết:
    74,769,131
  • KLCP đang lưu hành:
    71,997,731
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    302.39
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 377,586,679 478,799,905 493,827,678 364,535,065
Giá vốn hàng bán 294,349,368 412,956,507 382,837,155 332,676,492
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 64,604,578 47,559,911 86,629,525 17,653,721
Lợi nhuận tài chính -3,585,915 -1,992,701 -2,879,249 138,784
Lợi nhuận khác 617,822 1,990,033 156,194 263,094
Tổng lợi nhuận trước thuế 276,547 -26,738,337 -5,316,318 -40,150,187
Lợi nhuận sau thuế 233,600 -26,472,676 -5,316,318 -40,150,187
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 233,600 -26,472,676 -5,316,318 -40,150,187
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 825,897,792 782,156,173 676,696,949 608,386,929
Tổng tài sản 1,614,621,811 1,554,780,748 1,454,857,326 1,375,392,320
Nợ ngắn hạn 645,448,256 611,647,519 516,398,256 476,670,130
Tổng nợ 654,017,344 620,623,405 525,780,941 486,469,053
Vốn chủ sở hữu 960,604,467 934,157,343 929,076,386 888,923,267
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.