MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HMR

 Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai (HNX)

CTCP Đá Hoàng Mai - HMS - HMR
Công ty Cổ phần đá Hoàng Mai được thành lập ngày 20/3/1963, có địa chỉ tại: Khối Tân Thành – Phường Quỳnh Thiện – Thị xã Hoàng Mai – Tỉnh Nghệ An. Công ty áp dụng công nghệ mới, đầu tư máy móc hiện đại, đào tạo đội ngũ cán bộ quản lý và công nhân kỹ thuật lành nghề, quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Công ty phát triển với mục tiêu “An toàn và phát triển bền vững” và xem “Khách hàng là ân nhân”
Cập nhật:
10:58 Thứ 5, 25/04/2024
17.8
  1.6 (9.88%)
Khối lượng
72,600
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    16.2
  • Giá trần
    17.8
  • Giá sàn
    14.6
  • Giá mở cửa
    17.5
  • Giá cao nhất
    17.8
  • Giá thấp nhất
    17.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/01/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,612,444
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/02/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.68%
- 03/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11.4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.92
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.92
  •        P/E :
    19.44
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.37
  •        P/B:
    1.33
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    185,095
  • KLCP đang niêm yết:
    5,612,444
  • KLCP đang lưu hành:
    5,612,444
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    99.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,713,739 32,360,903 21,119,153 8,825,021
Giá vốn hàng bán 7,571,659 27,641,063 17,339,063 7,379,284
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,142,080 4,719,840 3,780,091 1,445,738
Lợi nhuận tài chính 931 719 48,722 -60,607
Lợi nhuận khác 38,455 20,833 13,889 27,778
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,165,597 3,643,173 2,858,912 850,809
Lợi nhuận sau thuế 932,478 2,914,539 2,287,130 680,647
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 932,478 2,914,539 2,287,130 680,647
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 69,600,180 77,572,252 90,082,162 66,622,947
Tổng tài sản 78,719,383 86,843,996 100,268,272 76,812,713
Nợ ngắn hạn 6,211,964 11,708,121 22,845,268 4,144,340
Tổng nợ 6,291,964 11,788,121 22,925,268 4,224,340
Vốn chủ sở hữu 72,427,420 75,055,875 77,343,004 72,588,373
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.