MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CKV

 Công ty Cổ phần COKYVINA (HNX)

Công ty Cổ phần COKYVINA - CKV
Là một trong những doanh nghiệp cổ phần với 49% vốn góp của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Với bề dày lịch sử, Công ty cổ phần COKYVINA luôn coi trọng và phát huy truyền thống vốn có từ những ngày đầu thành lập đồng thời không ngừng đổi mới, hoàn thiện, hoà nhập với xu thế phát triển của ngành Bưu chính Viễn thông và công nghệ thông tin trong nước và quốc tế.
Cập nhật:
13:55 Thứ 2, 26/02/2024
14.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14.8
  • Giá trần
    16.2
  • Giá sàn
    13.4
  • Giá mở cửa
    14.8
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.76 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,050,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 17/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 11/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 03/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.56
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.56
  •        P/E :
    26.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.67
  •        P/B:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    225
  • KLCP đang niêm yết:
    4,050,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,012,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    59.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 173,803,737 217,089,614 189,476,671 229,973,892
Giá vốn hàng bán 165,715,964 207,636,250 181,076,011 218,238,370
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,087,773 9,453,364 8,400,660 11,735,522
Lợi nhuận tài chính 290,950 33,181 299,990 478,305
Lợi nhuận khác -947 3,601,981 -589,609 85,560
Tổng lợi nhuận trước thuế 545,493 1,653,959 579,115 243,702
Lợi nhuận sau thuế 445,404 1,322,814 463,292 228,692
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 445,404 1,322,814 463,292 228,692
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 93,877,180 91,803,221 97,636,795 103,293,110
Tổng tài sản 144,493,120 137,775,698 142,421,867 152,050,181
Nợ ngắn hạn 62,596,206 59,315,907 63,488,559 72,888,181
Tổng nợ 62,596,206 59,315,907 63,488,559 72,888,181
Vốn chủ sở hữu 81,896,914 78,459,791 78,933,308 79,162,000
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.