MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BVS

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt (HNX)

Công ty được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
CTCP Chứng khoán Bảo Việt - BVS
Công ty chứng khoản Bảo Việt là công ty chứng khoán đầu tiên thành lập tại Việt Nam với cổ đông sáng lập là Tổng công ty Bảo hiểm Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính, chính thức hoạt động kể từ ngày 26/11/1999. Lĩnh vực hoạt động: môi giới chứng khoán; Tự doanh; Tư vấn doanh nghiệp và ngân hàng đầu tư; phân tích và tư vấn đầu tư.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 05/12/2023
25.9
  -0.1 (-0.38%)
Khối lượng
240,834
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    26
  • Giá trần
    28.6
  • Giá sàn
    23.4
  • Giá mở cửa
    26.2
  • Giá cao nhất
    26.3
  • Giá thấp nhất
    25.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -1,200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.03 (Tỷ)
  • Room còn lại
    91.31 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 299.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.58
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.30
  •        P/E :
    10.06
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    31.77
  •        P/B:
    0.82
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    203,863
  • KLCP đang niêm yết:
    72,233,937
  • KLCP đang lưu hành:
    72,200,145
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,870.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2022 Quý 1-2023 Quý 2-2023 Quý 3-2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 209,349,103 137,800,909 237,287,664 227,009,936
Lợi nhuận tài chính -9,468,532 -26,443,090 -21,852,259 -33,208,700
Lợi nhuận khác 2,156,221 -137,746 256,368 -167,197
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 49,881,632 33,902,696 96,237,082 45,291,803
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 41,320,274 27,276,657 79,310,399 36,522,800
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 41,320,274 27,276,657 79,310,399 36,522,800
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,681,903,605 3,866,154,886 4,809,687,282 4,338,309,048
Tổng tài sản 3,887,543,269 4,077,290,230 5,033,311,434 4,674,255,442
Nợ ngắn hạn 1,657,675,564 1,840,833,993 2,711,846,490 2,300,229,577
Tổng nợ 1,676,106,866 1,861,876,605 2,739,400,853 2,330,313,404
Vốn chủ sở hữu 2,211,436,403 2,215,413,625 2,294,407,263 2,343,942,038
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.