MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ALT

 Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình (HNX)

Công ty Cổ phần Văn hóa Tân Bình - ALTA - ALT
Tiền thân của Công ty ALTA là Công Ty Văn Hóa Tổng Hợp Tân Bình - một doanh nghiệp Nhà nước, được thành lập từ năm 1989. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh ngành in, ảnh, bao bì, đồ chơi trẻ em và thiết bị giáo dục; kinh doanh thương mại và dịch vụ tổng hợp; sản xuất hàng công nghệ, mỹ phẩm; giấy và các sản phẩm từ giấy...
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 28/02/2024
13.6
  -0.1 (-0.73%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.7
  • Giá trần
    15
  • Giá sàn
    12.4
  • Giá mở cửa
    13.6
  • Giá cao nhất
    13.6
  • Giá thấp nhất
    13.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.80 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:22/11/2006
Với Khối lượng (cp):1,331,430
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):32.0
Ngày giao dịch cuối cùng:10/07/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/11/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 24.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,933,905
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 11/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 10/12/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6%
- 23/10/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 10/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 25/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.64
  •        P/E :
    8.27
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    39.37
  •        P/B:
    0.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,921
  • KLCP đang niêm yết:
    6,172,523
  • KLCP đang lưu hành:
    5,736,709
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    78.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 68,848,710 80,876,552 69,383,960 87,083,117
Giá vốn hàng bán 55,976,990 68,991,773 56,698,296 78,071,050
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,871,395 11,614,984 12,685,664 8,698,101
Lợi nhuận tài chính 57,487 1,255,376 1,089,513 256,566
Lợi nhuận khác -260,027 1,570,066 613,220 904,373
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,478,055 4,858,883 666,297 2,875,977
Lợi nhuận sau thuế 2,223,344 4,111,871 781,882 2,257,830
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,223,344 4,111,871 781,882 2,257,830
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 195,181,750 179,756,951 176,097,115 190,259,514
Tổng tài sản 310,325,589 298,050,586 310,400,428 333,524,486
Nợ ngắn hạn 87,635,311 71,344,753 83,424,004 110,513,590
Tổng nợ 88,840,430 72,505,499 84,540,377 111,384,955
Vốn chủ sở hữu 221,485,159 225,545,088 225,860,051 222,139,532
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.