TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

RGC

 Công ty cổ phần Đầu tư PV - Inconess (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư PV - Inconess
Công ty cổ phần đầu tư PV-INCONESS tiền thân là Công ty Cổ phần Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư, thành lập ngày 11/08/2003. Công ty hoạt động trong nhiều lĩnh vực đầu tư, thương mại nhưng hoạt động chính là đầu tư và kinh doanh sân golf. Trải qua chặng đường xây dựng và phát triển, đến nay Công ty đã thiết lập và kiện toàn bộ máy nhân sự, hệ thống các phòng ban hoạt động chuyên nghiệp và hiệu quả, quy chế hoạt động chặt chẽ, xây dựng được nếp sống và văn hoá công sở lành mạnh, tinh thần đoàn kết làm việc nhiệt tình vì mái nhà chung PV-INCONESS phát triển và vững mạnh.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 17/08/2022
25
  -0.3 (-1.19%)
Khối lượng
15,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.3
  • Giá trần
    29
  • Giá sàn
    21.6
  • Giá mở cửa
    26
  • Giá cao nhất
    26.2
  • Giá thấp nhất
    25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 89,123,600
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.22
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    57,310
  • KLCP đang niêm yết:
    89,123,600
  • KLCP đang lưu hành:
    89,123,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,228.09
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 16,718,317 13,204,375 19,591,966 23,026,433
Giá vốn hàng bán 19,374,755 18,456,083 21,446,819 20,278,550
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV -2,656,437 -5,251,708 -1,854,853 2,741,482
Lợi nhuận tài chính 20,668 11,085 7,996 14,776
Lợi nhuận khác 4,897,319 4,174 -46,766 -96,581
Tổng lợi nhuận trước thuế -832,227 -7,684,200 -5,039,811 127,551
Lợi nhuận sau thuế -832,227 -7,684,200 -5,039,811 127,551
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -832,227 -7,684,200 -5,039,811 127,551
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 169,532,342 151,003,021 157,922,839 184,231,172
Tổng tài sản 1,254,204,823 1,274,762,039 1,314,156,577 1,352,525,053
Nợ ngắn hạn 42,487,185 38,616,932 43,934,242 33,111,071
Tổng nợ 508,849,140 537,090,556 581,524,904 620,106,925
Vốn chủ sở hữu 745,355,683 737,671,483 732,631,672 732,418,128
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.