TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVR

 Công ty Cổ phần đầu tư PVR Hà Nội (UpCOM)

Công ty Cổ phần đầu tư PVR Hà Nội
Công ty Cổ phần Kinh doanh Dịch vụ cao cấp Dầu khí Việt Nam được thành lập với tên ban đầu là Công ty Cổ phần Dầu khí Tản Viên, được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 17/11/2006. Ngành nghề kinh doanh: hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên; hoạt động của các cơ sở thể thao...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 09/08/2022
2.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.4
  • Giá trần
    2.7
  • Giá sàn
    2.1
  • Giá mở cửa
    2.4
  • Giá cao nhất
    2.4
  • Giá thấp nhất
    2.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:21/06/2010
Với Khối lượng (cp):30,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):28.9
Ngày giao dịch cuối cùng:26/05/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 02/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 53,100,913
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/02/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.16
  •        P/E :
    15.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.16
  • (**) Hệ số beta:
    1.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    25,443
  • KLCP đang niêm yết:
    53,100,913
  • KLCP đang lưu hành:
    51,906,712
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    124.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 7,121,392
Giá vốn hàng bán 5,859,373
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,262,019
Lợi nhuận tài chính 133,334 -512,005 3,568,658 4,949,095
Lợi nhuận khác -78,003 -67,225
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,222,312 -830,333 3,156,726 4,728,318
Lợi nhuận sau thuế 1,222,312 -830,333 3,156,726 4,728,318
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,222,312 -830,333 3,156,726 4,728,318
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 727,444,733 727,469,774 728,031,732 740,772,048
Tổng tài sản 993,894,690 994,008,934 998,328,299 1,003,427,122
Nợ ngắn hạn 513,111,709 516,396,287 518,558,927 509,592,073
Tổng nợ 524,845,149 525,789,728 526,952,367 527,909,184
Vốn chủ sở hữu 469,049,540 468,219,207 471,375,933 475,517,939
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.