TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

H11

 Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101
CTCP Xây dựng HUD101 được thành lập theo giấy đăng ký kinh doanh số 0103017018 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp ngày 27/4/2007. Là Công ty trực thuộc Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng, lắp đặt các công trình, hạng mục công trình xây dựng, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu chính viễn thông...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
9.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.7
  • Giá trần
    11.1
  • Giá sàn
    8.3
  • Giá mở cửa
    9.7
  • Giá cao nhất
    9.7
  • Giá thấp nhất
    9.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.76 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/04/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,060,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 19/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/06/2011: cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.19
  •        P/E :
    51.38
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.52
  • (**) Hệ số beta:
    0.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    110
  • KLCP đang niêm yết:
    1,060,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,060,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    10.28
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,728,603 45,085,156 47,649,333 44,226,086
Giá vốn hàng bán 25,224,486 40,274,050 42,324,044 40,783,139
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,504,117 4,811,106 5,325,288 3,442,947
Lợi nhuận tài chính -982,735 -1,987,604 -1,880,295 -1,010,055
Lợi nhuận khác -525,319 757,465 142,535 144,985
Tổng lợi nhuận trước thuế 183,906 203,136 166,353 236,029
Lợi nhuận sau thuế 42,061 144,603 130,623 200,112
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 42,061 144,603 130,623 200,112
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 51,933,297 60,511,163 68,062,102 73,655,178
Tổng tài sản 53,079,814 61,319,939 68,746,428 74,239,944
Nợ ngắn hạn 40,797,555 48,893,077 56,188,944 62,028,140
Tổng nợ 40,797,555 48,893,077 56,188,944 62,028,140
Vốn chủ sở hữu 12,282,259 12,426,862 12,557,485 12,211,803
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.