TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DXL

 Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn (UpCOM)

Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn
Công ty Cổ phần Du lịch và Xuất nhập khẩu Lạng Sơn được thành lập ngày 26/08/2005 theo quyết định phê duyệt phương án chuyển Công ty du lịch và XNK Lạng Sơn thành Công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh các sản phẩm rượu, dịch vụ du lịch lữ hành, khách sạn nhà hàng, kinh doanh thương mại trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn và các vùng lân cận.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 05/08/2022
4.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.1
  • Giá trần
    4.7
  • Giá sàn
    3.5
  • Giá mở cửa
    4.1
  • Giá cao nhất
    4.1
  • Giá thấp nhất
    4.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.14 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/06/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,689,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/11/2018: Phát hành riêng lẻ 1,000,000
- 29/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.59%
- 12/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6.97%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.88
  • (**) Hệ số beta:
    -0.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    130
  • KLCP đang niêm yết:
    3,957,900
  • KLCP đang lưu hành:
    3,957,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16.23
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 17,205,662 16,445,451 18,321,726 13,892,822
Giá vốn hàng bán 14,108,313 14,161,498 13,155,611 12,101,093
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,097,349 2,283,953 5,166,115 1,791,729
Lợi nhuận tài chính 745,388 1,929,814 1,516,457 1,666,492
Lợi nhuận khác 148,545 -192,061 38,854 -67,706
Tổng lợi nhuận trước thuế 292,413 482,555 2,061,774 -13,872
Lợi nhuận sau thuế 292,413 482,555 1,948,972 -41,750
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 292,413 482,555 1,948,972 -41,750
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 31,988,456 31,797,933 14,593,272 12,893,172
Tổng tài sản 108,767,767 108,363,079 109,952,514 44,356,615
Nợ ngắn hạn 2,674,737 1,837,494 1,677,957 1,246,630
Tổng nợ 67,397,559 66,510,316 66,350,779 1,296,630
Vốn chủ sở hữu 41,370,208 41,852,763 43,601,735 43,059,985
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.