TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DNL

 Công ty cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng (UpCOM)

Công ty cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng
Công ty cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng tiền thân là Trạm Kho vận Cảng Đà Nẵng, được thành lập từ năm 2006, với nhiệm vụ là đơn vị hậu cần của Cảng Đà Nẵng. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ logistics; bốc xếp hàng hóa; kinh doanh khai thác kho bãi và dịch vụ giao nhận, kho vận; dịch vụ khai thuế hải quan...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
32.2
  4.2 (15%)
Khối lượng
203,900
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28
  • Giá trần
    32.2
  • Giá sàn
    23.8
  • Giá mở cửa
    28
  • Giá cao nhất
    32.2
  • Giá thấp nhất
    28
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.39 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/07/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 23/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/11/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 5:1, giá 10000 đ/cp
- 21/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.16
  •        P/E :
    14.93
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.89
  • (**) Hệ số beta:
    0.05
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,400
  • KLCP đang niêm yết:
    4,310,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,310,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    138.78
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 66,895,540 102,859,776 130,776,405 217,879,473
Giá vốn hàng bán 47,222,279 69,387,408 99,676,409 184,056,028
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,642,544 33,472,367 31,099,995 33,823,445
Lợi nhuận tài chính 85,310 -183,951 -322,980 -376,625
Lợi nhuận khác 378,296 -30,195 444,714 356,637
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,223,981 12,781,757 11,115,969 11,722,547
Lợi nhuận sau thuế 7,322,781 10,166,396 9,519,771 9,294,660
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,322,781 10,166,396 9,519,771 9,294,660
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 30,858,061 31,091,569 45,423,981 53,725,715
Tổng tài sản 71,279,122 73,630,772 80,412,384 83,500,654
Nợ ngắn hạn 15,320,759 13,690,731 20,593,047 22,897,369
Tổng nợ 18,741,769 17,693,301 22,627,177 23,647,369
Vốn chủ sở hữu 52,537,353 55,937,471 57,785,207 59,853,285
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.