TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VTX

 Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex (UpCOM)

Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex
Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức tiền thân là Công ty Đại lý Vận tải Đà Nẵng, được thành lập ngày 27/03/1976. Ngày 01/11/2010, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: vận tải hàng hoá bằng đường bộ; vận tải hàng hoá ven biển và viễn dương; hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ, đường sắt và đường thuỷ...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 08/08/2022
17
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    17
  • Giá trần
    23.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    17
  • Giá cao nhất
    17
  • Giá thấp nhất
    17
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,972,321
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.55
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.55
  •        P/E :
    31.11
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.32
  • (**) Hệ số beta:
    -0.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    20,972,321
  • KLCP đang lưu hành:
    21,314,868
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    362.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 125,740,367 270,360,665 180,455,634 128,447,996
Giá vốn hàng bán 111,537,985 229,319,899 171,633,367 115,339,698
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,202,383 41,040,766 8,822,267 13,108,298
Lợi nhuận tài chính -1,158,331 -1,746,003 -1,353,546 -1,407,866
Lợi nhuận khác 45,799 1,533,874 -566,815 1,420,629
Tổng lợi nhuận trước thuế 325,968 29,586,190 -14,512,085 3,925,586
Lợi nhuận sau thuế 243,434 23,667,882 -14,305,617 2,041,613
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 243,434 23,667,882 -14,305,617 2,041,613
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 322,579,390 440,826,165 263,590,911 275,332,927
Tổng tài sản 499,894,362 641,236,806 464,528,506 475,889,061
Nợ ngắn hạn 205,150,662 341,856,548 162,064,299 162,529,501
Tổng nợ 251,008,002 368,963,888 206,561,206 213,304,324
Vốn chủ sở hữu 248,886,359 272,272,917 257,967,300 262,584,737
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.