TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KOS

 Công ty Cổ phần Kosy (HOSE)

Công ty Cổ phần Kosy
Công ty Cổ phần Kosy (Kosy) thành lập ngày 10/03/2008, theo giấy phép kinh doanh số 0102681319 do sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 120 tỷ đồng. Ngành nghề kinh doanh chính là: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, san lấp mặt bằng; Xây công trình cấp thoát nước; Xây dựng đường dây và trạm điện dưới 35kV; Sản xuất, truyền tải điện;...
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 2, 25/01/2021
24.5
  0 (0%)
Khối lượng
371,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.5
  • Giá trần
    26.2
  • Giá sàn
    22.8
  • Giá mở cửa
    24.5
  • Giá cao nhất
    24.5
  • Giá thấp nhất
    24.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    530
  • Room NN còn lại
    48.74 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.15
  •        P/E :
    162.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.68
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    450,460
  • KLCP đang niêm yết:
    103,750,000
  • KLCP đang lưu hành:
    166,576,388
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,081.12
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:08/12/2017
Với Khối lượng (cp):41,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.8
Ngày giao dịch cuối cùng:12/07/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/07/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 103,750,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 28/12/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 9:5, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 24/07/2018: Phát hành riêng lẻ 62,250,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2020 Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 178,948,859 254,038,605 246,033,049 626,973,253
Giá vốn hàng bán 163,129,535 243,868,728 228,131,586 590,635,426
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 15,819,325 10,169,878 17,901,463 36,337,827
Lợi nhuận tài chính -1,719,018 4,415,950 -5,991,482 21,923,747
Lợi nhuận khác -40,000 -2,870,508 -1,133,169 -15,678,510
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,686,501 4,053,537 1,805,959 26,638,314
Lợi nhuận sau thuế 6,099,201 2,492,829 1,805,959 16,133,968
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,099,201 2,492,829 1,805,959 16,133,968
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,682,092,430 1,787,138,146 1,949,348,383 1,875,222,485
Tổng tài sản 1,918,873,345 1,890,519,871 2,053,512,755 2,188,092,763
Nợ ngắn hạn 483,906,194 304,738,894 454,874,700 712,889,702
Tổng nợ 776,007,491 745,161,188 907,656,763 1,026,342,802
Vốn chủ sở hữu 1,142,865,854 1,145,358,683 1,145,855,993 1,161,749,961
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung