TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TTZ

 Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung (HNX)

Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Công nghệ Tiến Trung tiền thân là Công ty TNHH Tiến Trung được thành lập và đi vào hoạt động từ tháng 04 năm 2003, hoạt động chính là khai thác cát, đá, sỏi để cung cấp cho các công trình xây dựng như giao thông đường bộ, xây dựng thủy lợi, các công trình xây dựng trong địa bàn tỉnh Thái Bình.
Duy trì diện bị cảnh báo do TCNY chưa họp ĐHĐCĐ thường niên quá 06 tháng kể từ ngày kết thúc năm tài chính.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
4
  0 (0%)
Khối lượng
800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    4
  • Giá trần
    4.4
  • Giá sàn
    3.6
  • Giá mở cửa
    4
  • Giá cao nhất
    4
  • Giá thấp nhất
    4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    36.04 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/01/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/08/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 27/02/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:3
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 30/12/2016: Phát hành riêng lẻ 1,750,000
- 03/04/2014: Phát hành riêng lẻ 1,750,000
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.07
  • (**) Hệ số beta:
    0.40
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    50,730
  • KLCP đang niêm yết:
    7,570,444
  • KLCP đang lưu hành:
    7,570,444
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    30.28
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,256,486 264,806 1,980,968 435,220
Giá vốn hàng bán 1,598,348 237,670 1,204,965 294,580
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 658,138 27,136 776,003 140,640
Lợi nhuận tài chính 3 3 3 4
Lợi nhuận khác -73,747 -19,643 -23,744 -118,130
Tổng lợi nhuận trước thuế 826,567 -417,767 -747,575 -198,944
Lợi nhuận sau thuế 826,567 -417,767 -747,575 -198,944
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 826,567 -417,767 -747,575 -198,944
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,956,492 19,309,039 19,679,303 22,477,297
Tổng tài sản 80,117,426 77,943,984 78,924,408 79,849,993
Nợ ngắn hạn 11,059,868 9,256,466 10,984,465 11,204,380
Tổng nợ 11,059,868 9,256,466 10,984,465 11,204,380
Vốn chủ sở hữu 69,057,558 68,687,518 67,939,943 68,645,613
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.