MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VTX

 Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức Vietranstimex (UpCOM)

CTCP Vận tải Đa Phương Thức Vietranstimex - VTX
Công ty cổ phần Vận tải đa phương thức tiền thân là Công ty Đại lý Vận tải Đà Nẵng, được thành lập ngày 27/03/1976. Ngày 01/11/2010, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: vận tải hàng hoá bằng đường bộ; vận tải hàng hoá ven biển và viễn dương; hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ, đường sắt và đường thuỷ...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 22/04/2024
8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,972,321
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 14/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -2.14
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -2.14
  •        P/E :
    -3.74
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.42
  •        P/B:
    0.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    20,972,321
  • KLCP đang lưu hành:
    20,972,321
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    167.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 33,499,015 16,215,784 39,593,144 44,649,321
Giá vốn hàng bán 20,590,648 61,102,204 47,615,173 48,477,948
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 12,908,367 -44,886,421 -8,022,030 -3,828,627
Lợi nhuận tài chính -2,684,696 -933,653 -803,332 -273,471
Lợi nhuận khác 285,008 78,387,994 -2,076,589 -9,042,519
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,092,628 23,920,296 -18,739,147 -26,647,632
Lợi nhuận sau thuế 1,092,628 18,862,621 -24,926,362 -40,665,326
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,092,628 18,862,621 -24,926,362 -40,665,326
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 212,450,460 202,252,472 175,917,305 159,263,181
Tổng tài sản 436,404,163 392,821,247 361,319,092 338,970,052
Nợ ngắn hạn 134,696,329 80,212,538 73,713,273 99,991,305
Tổng nợ 167,507,881 105,062,344 98,563,080 116,879,366
Vốn chủ sở hữu 268,896,282 287,758,903 262,756,012 222,090,686
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.