MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HRT

 Công ty cổ phần Vận tải Đường sắt Hà Nội (UpCOM)

CTCP Vận tải Đường sắt Hà Nội - Haraco - HRT
Công ty Cổ phần Vận tải đường sắt Hà Nội là Công ty hoạt động theo mô hình CTCP theo Luật Doanh nghiệp do Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam nắm cổ phần chi phối. Công ty gồm có 15 chi nhánh trực thuộc, trong đó có 11 chi nhánh Vận tải đường sắt và 04 Chi nhánh toa xe. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty là tổ chức vận tải hàng hoá, hành khách, hành lý bao gửi trên toàn mạng lưới đường sắt Việt Nam; kinh doanh vận tải đa phương thức (Logistic) liên vận quốc tế và trong nước; sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện thiết bị, phụ tùng toa xe, cùng một số lĩnh vực kinh doanh hỗ trợ vận tải khác.
Cập nhật:
12:12 T3, 23/07/2024
13.10
  -0.7 (-5.07%)
Khối lượng
61,030
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    13.8
  • Giá trần
    15.8
  • Giá sàn
    11.8
  • Giá mở cửa
    13.4
  • Giá cao nhất
    13.5
  • Giá thấp nhất
    12.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.01 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 80,058,970
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.18
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.18
  •        P/E :
    74.56
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    5.43
  •        P/B:
    2.41
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,985
  • KLCP đang niêm yết:
    80,058,970
  • KLCP đang lưu hành:
    80,058,970
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,048.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 627,961,439 637,016,669 564,551,483 710,895,046
Giá vốn hàng bán 550,649,264 527,070,452 601,630,587 634,119,478
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 77,312,175 109,946,218 -37,079,104 76,769,450
Lợi nhuận tài chính -11,106,583 -8,567,075 -7,227,132 -7,006,480
Lợi nhuận khác 3,988,535 2,378,311 10,650,195 16,605,066
Tổng lợi nhuận trước thuế 25,349,141 54,125,246 -83,750,612 34,285,282
Lợi nhuận sau thuế 25,349,141 54,125,246 -83,750,612 34,285,282
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,349,141 54,125,246 -83,750,612 34,285,282
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 403,570,302 426,488,959 426,761,675 413,283,683
Tổng tài sản 1,334,416,708 1,334,213,830 1,318,842,767 1,280,243,959
Nợ ngắn hạn 430,160,739 400,951,811 482,533,262 422,851,075
Tổng nợ 870,179,699 815,851,574 884,231,123 811,347,033
Vốn chủ sở hữu 464,237,010 518,362,256 434,611,644 468,896,926
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.