MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GTH

 Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế (UpCOM)

CTCP Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế - HCTC - GTH
Công ty Cổ phần Xây dựng Giao thông Thừa Thiên Huế tiền thân là Công ty công trình giao thông Thừa Thiên Huế, được chuyển đổi thành CTCP theo quyết định ngày 16/01/2006 của UBND tỉnh TT Huế. Ngành nghề kinh doanh: xây dựng cầu, đường giao thông; kinh doanh xăng dầu; sản xuất và kinh doanh đá xây dựng; thảm nhựa đường giao thông.
Cập nhật:
14:15 T4, 05/04/2023
2.80
  0.3 (12%)
Khối lượng
55,451
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.5
  • Giá trần
    2.8
  • Giá sàn
    2.2
  • Giá mở cửa
    2.6
  • Giá cao nhất
    2.8
  • Giá thấp nhất
    2.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.93 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 28/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/11/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 25%
- 06/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 12/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 12/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.5%
- 28/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,459
  • KLCP đang niêm yết:
    2,735,500
  • KLCP đang lưu hành:
    2,735,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    7.66
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Quý 4- 2008 Quý 2- 2010 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 149,966,642 149,966,642 149,966,642 157,649,739
Giá vốn hàng bán 132,105,792 132,105,792 132,105,792 138,624,894
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,860,850 17,860,850 17,860,850 19,024,845
Lợi nhuận tài chính -4,712,299 -4,712,299 -4,712,299 -4,553,030
Lợi nhuận khác -861,371 -861,371 -861,371 -1,447,705
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,375,804 1,375,804 1,375,804 1,518,957
Lợi nhuận sau thuế 1,063,725 1,063,725 1,063,725 916,024
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,063,725 1,063,725 1,063,725 916,024
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 206,694,270 206,694,270 206,694,270 219,989,898
Tổng tài sản 232,819,643 232,819,643 232,819,643 245,185,952
Nợ ngắn hạn 199,206,640 199,206,640 199,206,640 211,422,837
Tổng nợ 199,216,883 199,216,883 199,216,883 211,742,660
Vốn chủ sở hữu 33,602,760 33,602,760 33,602,760 33,443,292
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.