MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CST

 Công ty Cổ phần Than Cao Sơn - TKV (UpCOM)

CTCP Than Cao Sơn - TKV - CST
Công ty cổ phần Than Cao Sơn - Vinacomin, trước đây là Xí nghiệp Xây dựng Mỏ than Cao Sơn, được thành lập ngày 06. 06. 1974 do Liên xô thiết kế và xây dựng. Ngày 21 tháng 11 năm 2008 cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên Trung tâm giao dịch chứng khoán Hà Nội với mã chứng khoán: TCS. Ngành nghề kinh doanh: khai thác thu gom than cứng; vận tải hàng hóa bằng đường bộ; thoát nước và xử lý nước thải; sản xuất cấu kiện kim loại...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 20/05/2024
25.2
  0.1 (0.4%)
Khối lượng
183,945
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.1
  • Giá trần
    28.8
  • Giá sàn
    21.4
  • Giá mở cửa
    25.6
  • Giá cao nhất
    25.7
  • Giá thấp nhất
    25
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/04/2021
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 42,846,773
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 22/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/09/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 79%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 22/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 07/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 03/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.82
  •        P/E :
    8.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    27.78
  •        P/B:
    0.91
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    201,493
  • KLCP đang niêm yết:
    42,846,773
  • KLCP đang lưu hành:
    42,846,773
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,079.74
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,789,762,348 2,139,943,740 1,561,875,738 2,964,215,302
Giá vốn hàng bán 1,730,478,771 2,038,762,544 1,252,473,190 2,796,766,850
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 59,283,578 101,181,196 309,402,548 167,448,452
Lợi nhuận tài chính -3,205,531 -4,287,302 -3,301,668 -2,420,385
Lợi nhuận khác -349,714 3,192,748 -208,217 4,344,280
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,233,451 38,881,247 225,642,255 117,501,327
Lợi nhuận sau thuế -4,314,690 31,039,292 179,887,205 93,955,019
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,314,690 31,039,292 179,887,205 93,955,019
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,756,833,399 2,379,847,269 1,450,730,070 2,296,718,661
Tổng tài sản 2,738,593,231 3,386,054,219 2,365,081,969 3,325,985,805
Nợ ngắn hạn 1,646,548,102 2,265,366,240 1,070,964,494 1,908,210,248
Tổng nợ 1,843,062,929 2,460,065,387 1,256,038,961 2,135,660,035
Vốn chủ sở hữu 895,530,302 925,988,833 1,109,043,008 1,190,325,770
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.