MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CAD

 Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX (UpCOM)

CTCP Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX - CAD
Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX tiền thân là Công ty Liên hiệp Thủy sản Cái Nước. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/02/2005. Ngành nghề kinh doanh: Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông lâm thủy sản; nhập khẩu vật tư, nguyên vật liệu, hàng hóa tiêu dùng, trang thiết bị máy móc...; đầu tư nuôi trồng, khai thác thủy sản;...
Tiếp tục hạn chế gd do tổ chức đăng ký gd chậm CBTT quá 45 ngày so với thời hạn quy định chung đối với BCTC 2016 đã kiểm toán và k có biện pháp khắc phục
Cập nhật:
09:32 T6, 19/07/2024
0.80
  -0.1 (-11.11%)
Khối lượng
5,356
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    0.9
  • Giá trần
    1
  • Giá sàn
    0.8
  • Giá mở cửa
    0.8
  • Giá cao nhất
    0.8
  • Giá thấp nhất
    0.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    40.84 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:05/01/2009
Với Khối lượng (cp):8,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):20.0
Ngày giao dịch cuối cùng:01/06/2012
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -3.51
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -3.51
  •        P/E :
    -0.23
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -70.06
  •        P/B:
    -0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,208
  • KLCP đang niêm yết:
    8,799,927
  • KLCP đang lưu hành:
    20,799,927
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16.64
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 6,417,961 6,642,596 4,599,715 2,636,614
Giá vốn hàng bán 5,460,528 4,572,099 4,022,249 3,480,404
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 957,433 2,070,497 577,466 -843,791
Lợi nhuận tài chính -13,146,636 -29,426,417 -26,300,471 -28,988,236
Lợi nhuận khác -271,310 -290,949 -284,507 -283,363
Tổng lợi nhuận trước thuế -13,568,789 -28,544,750 -26,964,605 -30,963,643
Lợi nhuận sau thuế -13,568,789 -28,544,750 -26,964,605 -30,963,643
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -13,568,789 -28,544,750 -26,964,605 -30,963,643
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,008,541 6,325,181 5,383,058 4,609,108
Tổng tài sản 15,066,451 15,054,420 13,808,928 12,684,110
Nợ ngắn hạn 1,321,637,192 1,410,895,441 1,436,824,554 1,468,765,555
Tổng nợ 1,322,713,458 1,411,971,706 1,437,900,819 1,469,841,821
Vốn chủ sở hữu -1,307,647,007 -1,396,917,286 -1,424,091,891 -1,457,157,711
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.