Thông tin giao dịch
CAD
Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX (UpCOM)
Công ty Cổ phần Chế biến và Xuất nhập khẩu Thủy sản CADOVIMEX tiền thân là Công ty Liên hiệp Thủy sản Cái Nước. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/02/2005. Ngành nghề kinh doanh: Chế biến và kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếp các mặt hàng nông lâm thủy sản; nhập khẩu vật tư, nguyên vật liệu, hàng hóa tiêu dùng, trang thiết bị máy móc...; đầu tư nuôi trồng, khai thác thủy sản;...
Tiếp tục hạn chế gd do tổ chức đăng ký gd chậm CBTT quá 45 ngày so với thời hạn quy định chung đối với BCTC 2016 đã kiểm toán và k có biện pháp khắc phục
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 06/12/2023
0.7
0 (0%)
Đóng cửa
-
Giá tham chiếu
0.7
-
Giá trần
0.8
-
Giá sàn
0.6
-
Giá mở cửa
0.7
-
Giá cao nhất
0.7
-
Giá thấp nhất
0.7
-
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
-
-
-
KLGD ròng
0
-
GT Mua
0 (Tỷ)
-
GT Bán
0 (Tỷ)
-
Room còn lại
40.84
(%)
1 ngày
1 tháng
3 tháng
6 tháng
1 năm
3 năm
Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE: | 05/01/2009 |
Với Khối lượng (cp): | 8,000,000 |
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng): | 20.0 |
Ngày giao dịch cuối cùng: | 01/06/2012 |
Ngày giao dịch đầu tiên:
01/11/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng):
1.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
8,800,000
Hồ sơ công ty
Chỉ tiêu
Trước Sau
|
Quý 4- 2022
|
Quý 1- 2023
|
Quý 2- 2023
|
Quý 3- 2023
|
Tăng trưởng
|
Doanh thu bán hàng và CCDV
|
7,366,281
|
3,084,380
|
6,417,961
|
6,642,596
|
|
Giá vốn hàng bán
|
4,557,614
|
3,806,515
|
5,460,528
|
4,572,099
|
|
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
|
2,808,667
|
-722,135
|
957,433
|
2,070,497
|
|
Lợi nhuận tài chính
|
-14,595,262
|
-10,485,215
|
-13,146,636
|
-29,426,417
|
|
Lợi nhuận khác
|
-270,246
|
-262,577
|
-271,310
|
-290,949
|
|
Tổng lợi nhuận trước thuế
|
-13,099,267
|
-12,860,477
|
-13,568,789
|
-28,544,750
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
-13,099,267
|
-12,860,477
|
-13,568,789
|
-28,544,750
|
|
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
|
-13,099,267
|
-12,860,477
|
-13,568,789
|
-28,544,750
|
|
Xem đầy đủ
|
- Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
- Lãi gộp từ HĐ tài chính
- Lãi gộp từ HĐ khác
|
|
|
 |
 |
tỷ đồng |
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn
|
7,203,280
|
5,780,878
|
6,008,541
|
6,325,181
|
|
Tổng tài sản
|
16,955,822
|
15,181,608
|
15,066,451
|
15,054,420
|
|
Nợ ngắn hạn
|
1,294,661,699
|
1,307,973,561
|
1,321,637,192
|
1,410,895,441
|
|
Tổng nợ
|
1,295,737,964
|
1,309,049,826
|
1,322,713,458
|
1,411,971,706
|
|
Vốn chủ sở hữu
|
-1,278,782,142
|
-1,293,868,218
|
-1,307,647,007
|
-1,396,917,286
|
|
Xem đầy đủ
|
- Chỉ số tài chính
- Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính
Trước
Sau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Kế hoạch kinh doanh
TrướcSau
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.