MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BLW

 Công ty cổ phần Cấp nước Bạc Liêu (UpCOM)

CTCP Cấp nước Bạc Liêu - BAWACO - BLW
Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu tiền thân là Công quản nhà máy nước Bạc Liêu được thành lập vào năm 1950 dưới thời Pháp thuộc và trực thuộc Ty Công chánh Bạc Liêu quản lý chỉ đạo về mọi mặt. Trải qua nhiều tên gọi, nhiều đơn vị chủ quản do yêu cầu thực tế nhưng toàn thể lãnh đạo, cán bộ công nhân viên của Công ty Cổ phần Cấp nước Bạc Liêu trong quá trình lâu dài từ ngày thành lập đến nay luôn phấn đấu tận tụy phục vụ sản xuất và đời sống sinh hoạt của nhân dân Thành phố Bạc Liêu.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 19/02/2024
10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    11.5
  • Giá sàn
    8.5
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 11,168,800
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.6%
- 25/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.6%
- 16/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 03/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 18/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.38%
- 19/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.29%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    11,168,800
  • KLCP đang lưu hành:
    11,168,800
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    111.69
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2018 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2017 Quý 3- 2017 Quý 1- 2018 Quý 3- 2018 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 59,687,332 60,100,728 63,764,458 67,240,582
Giá vốn hàng bán 33,348,072 31,315,766 32,535,314 35,023,609
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 26,338,292 28,737,104 30,850,564 32,213,419
Lợi nhuận tài chính 846,933 585,303 553,290 1,139,650
Lợi nhuận khác 535,682 19,763 -927,229 417,410
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,279,085 10,143,580 10,346,742 12,434,223
Lợi nhuận sau thuế 8,814,426 8,088,647 8,973,589 10,932,214
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,814,426 8,088,647 8,973,589 10,932,214
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 33,542,964 39,025,257 32,040,661 34,953,821
Tổng tài sản 130,092,486 128,987,215 132,354,818 132,951,223
Nợ ngắn hạn 7,691,032 8,320,806 11,030,324 9,250,651
Tổng nợ 8,437,530 8,831,983 11,580,524 9,810,744
Vốn chủ sở hữu 121,654,956 120,155,233 120,774,294 123,140,480
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.