MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

APP

 Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ (UpCOM)

CTCP Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu Mỏ - APP
Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ (Công ty APP) được thành lập ngày 28/08/1996, theo quyết định số 2365/QĐ-TCCB của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp trên cơ sở tách Trung tâm Phụ gia Dầu mỏ từ Viện Hoá học Công nghiệp Việt Nam. Đến nay sau 20 năm xây dựng, APP đã phát triển là một trong các công ty hàng đầu về sản xuất và kinh doanh các sản phẩm dầu mỡ bôi trơn và chất lỏng chuyên dụng.
Cập nhật:
14:15 T4, 24/07/2024
12.90
  0 (0%)
Khối lượng
1
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.9
  • Giá trần
    14.8
  • Giá sàn
    11
  • Giá mở cửa
    12.9
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.57 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:05/10/2010
Với Khối lượng (cp):2,722,500
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):32.0
Ngày giao dịch cuối cùng:18/07/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,724,632
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2%
- 28/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/07/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 20/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 6%
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 29/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 13/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 30/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 01/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 4%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 18/10/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.95
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.95
  •        P/E :
    -13.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.52
  •        P/B:
    1.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,930
  • KLCP đang niêm yết:
    4,724,632
  • KLCP đang lưu hành:
    4,724,632
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    60.95
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2021 Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 189,819,059 199,819,895 271,693,144 201,467,598
Giá vốn hàng bán 165,973,275 170,221,092 247,279,563 184,099,713
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,576,133 29,478,128 24,004,325 16,724,232
Lợi nhuận tài chính -2,676,611 -2,317,793 -2,305,739 -2,113,522
Lợi nhuận khác 822,354 285,713 276,891 11,192
Tổng lợi nhuận trước thuế 268,022 3,864,886 648,632 -4,502,150
Lợi nhuận sau thuế 15,581 3,149,153 433,974 -4,502,150
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,581 3,149,153 433,974 -4,502,150
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 61,699,196 71,348,218 55,473,412 52,945,009
Tổng tài sản 92,046,235 100,338,408 85,720,048 81,874,827
Nợ ngắn hạn 43,986,559 49,079,579 35,584,206 36,241,135
Tổng nợ 43,986,559 49,079,579 35,584,206 36,241,135
Vốn chủ sở hữu 48,059,676 51,258,829 50,135,842 45,633,692
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.