TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHV

 Công ty Cổ phần Hải Việt

Công ty Cổ phần Hải Việt
Công ty Cổ phần Hải Việt tiền thân là Công ty TNHH Hải Việt, được thành lập từ năm 1990, bắt đầu đi vào hoạt động từ năm 1991 với tên gọi HAVICO. Tháng 4-2000, sau khi có Luật Doanh nghiệp, Công ty TNHH Hải Việt đã chuyển đổi thành Công ty cổ phần Hải Việt. Ngành nghề kinh doanh: chế biến và xuất khẩu hải sản.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 16/12/2014
12
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    16.8
  • Giá sàn
    7.2
  • Giá mở cửa
    12
  • Giá cao nhất
    12
  • Giá thấp nhất
    12
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    33.30 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:27/08/2010
Với Khối lượng (cp):5,953,720
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):32.0
Ngày giao dịch cuối cùng:17/12/2014
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/08/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/11/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 12/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.19
  •        P/E :
    2.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.61
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    6,263,720
  • KLCP đang lưu hành:
    6,263,720
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    75.16
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2013 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2009 Năm 2010 Năm 2012
(Đã kiểm toán)
Năm 2013
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 793,994,811 814,326,990 1,226,810,105 1,359,360,251
Giá vốn hàng bán 757,025,018 782,974,137 1,142,524,005 1,262,336,539
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 36,908,184 31,282,237 84,286,099 97,023,712
Lợi nhuận tài chính 17,904,063 18,643,536 -7,481,869 -5,441,877
Lợi nhuận khác 7,298 345,878 7,194,975 194,803
Tổng lợi nhuận trước thuế 26,740,452 21,636,569 31,574,683 33,977,507
Lợi nhuận sau thuế 23,140,121 17,560,264 25,528,267 26,246,262
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,140,121 17,560,264 25,528,267 26,246,262
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 274,656,542 335,959,448 422,641,760 447,908,712
Tổng tài sản 348,946,609 383,585,706 491,346,439 502,063,985
Nợ ngắn hạn 231,496,933 266,737,830 371,994,540 366,695,927
Tổng nợ 240,413,121 271,648,409 371,994,540 366,695,927
Vốn chủ sở hữu 108,533,487 111,937,297 119,351,899 135,368,058
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.