MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VPS

 CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam (HOSE)

CTCP Thuốc sát trùng Việt Nam - Vipesco - VPS
Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam - VIPESCO là nhà sản xuất nông dược uy tín, gắn bó lâu dài cùng sự phát triển của nền nông nghiệp nước nhà với lịch sử gần 40 năm hình thành phát triển. Được thành lập vào năm 1976, Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Việt Nam có tên gọi ban đầu là Công ty Thuốc sát trùng miền Nam, được hình thành từ các xí nghiệp sản xuất thuốc BVTV tại miền Nam.
Cập nhật:
15:15 T4, 29/05/2024
9.27
  0 (0%)
Khối lượng
1,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.27
  • Giá trần
    9.91
  • Giá sàn
    8.63
  • Giá mở cửa
    9.54
  • Giá cao nhất
    9.54
  • Giá thấp nhất
    9.27
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.94 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,471,994
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 17/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 31/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 28/10/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
- 15/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.68
  •        P/E :
    13.67
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.70
  •        P/B:
    0.68
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,810
  • KLCP đang niêm yết:
    24,460,792
  • KLCP đang lưu hành:
    24,460,792
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    226.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 139,328,238 136,382,599 216,185,202 83,800,420
Giá vốn hàng bán 93,809,264 91,238,751 134,542,627 55,678,071
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 37,785,579 36,988,884 66,008,263 26,645,313
Lợi nhuận tài chính -2,928,151 -3,181,811 -1,871,641 -2,718,733
Lợi nhuận khác -5,353 213,697 44,753 4,273
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,753,652 4,604,222 11,621,555 1,720,126
Lợi nhuận sau thuế 2,132,576 3,698,862 10,151,206 1,366,501
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,956,772 3,332,992 10,017,145 1,283,005
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 379,182,914 398,288,369 433,510,206 400,287,904
Tổng tài sản 479,500,958 497,005,470 533,509,919 497,512,307
Nợ ngắn hạn 153,180,520 167,027,210 194,547,510 159,001,074
Tổng nợ 157,508,721 171,314,372 197,873,650 162,327,214
Vốn chủ sở hữu 321,992,237 325,691,099 335,636,269 335,185,093
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.