MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VGC

 Tổng Công ty Viglacera - CTCP (HOSE)

Tổng Công ty Viglacera - VGC
Tổng Công ty Viglacera - CTCP tiền thân là công ty Gạch ngói Sành sứ xây dựng , được thành lập năm 1974. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo quyết định ngày 02/12/2013 của Thủ tướng chính phủ. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh và nhập khẩu vật liệu xây dựng, nguyên liệu nhiên liệu...; đầu tư kinh doanh BĐS; khai thác chế biến và kinh doanh khoáng sản...
Cập nhật:
15:15 T2, 15/07/2024
52.40
  -0.2 (-0.38%)
Khối lượng
170,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    52.6
  • Giá trần
    56.2
  • Giá sàn
    48.95
  • Giá mở cửa
    52.7
  • Giá cao nhất
    52.9
  • Giá thấp nhất
    52.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    13,300
  • GT Mua
    0.86 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.16 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.87 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:15/10/2015
Với Khối lượng (cp):264,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.2
Ngày giao dịch cuối cùng:16/12/2016
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/12/2016
Với Khối lượng (cp):65,014,738
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):16.0
Ngày giao dịch cuối cùng:20/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 448,350,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 07/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 17/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 29/12/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 30/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9.5%
- 08/06/2017: Phát hành riêng lẻ 00
- 22/08/2016: Phát hành riêng lẻ 00
                           Phát hành cho CBCNV 00
- 09/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.75
  •        P/E :
    19.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.67
  •        P/B:
    2.42
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    412,100
  • KLCP đang niêm yết:
    448,350,000
  • KLCP đang lưu hành:
    448,350,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    23,493.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,931,164,139 3,473,821,915 3,023,010,678 2,664,243,614
Giá vốn hàng bán 2,708,920,541 2,401,891,950 2,455,103,716 1,900,942,892
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,218,911,978 1,069,197,529 565,088,308 738,251,161
Lợi nhuận tài chính -70,409,087 -79,235,955 -83,291,107 -62,856,314
Lợi nhuận khác 12,673,570 -19,561,932 24,699,758 -10,440,766
Tổng lợi nhuận trước thuế 803,969,040 563,662,839 13,345,622 344,302,763
Lợi nhuận sau thuế 625,613,547 433,620,346 -48,572,759 237,388,672
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 593,946,239 413,102,261 18,262,431 206,071,069
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,240,507,574 9,358,347,514 9,103,724,261 8,382,465,731
Tổng tài sản 23,155,022,403 23,605,723,391 24,099,302,586 23,317,535,911
Nợ ngắn hạn 8,259,882,394 8,015,143,653 8,336,505,280 7,161,181,847
Tổng nợ 13,650,561,138 13,565,407,873 14,575,012,149 13,562,996,949
Vốn chủ sở hữu 9,504,461,265 10,040,315,518 9,524,290,436 9,754,538,962
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.