MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TLG

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long (HOSE)

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long
Công ty Cổ phần Tập đoàn Thiên Long tiền thân là Cơ sở bút bi Thiên Long được thành lập năm 1981. Năm 1996, Cơ sở bút bi Thiên Long chuyển đổi thành Công ty TNHH SX-TM Thiên Long. Tháng 03 năm 2005, Công ty TNHH SX-TM Thiên Long chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần SX-TM Thiên Long với vốn điều lệ là 100 tỷ đồng. Năm 2010 chính thức niêm yết tại HSX với mã TLG
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 02/12/2022
47.6
  -1.2 (-2.46%)
Khối lượng
189,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    48.8
  • Giá trần
    52.2
  • Giá sàn
    45.4
  • Giá mở cửa
    48.8
  • Giá cao nhất
    48.8
  • Giá thấp nhất
    45.75
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -599,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.85 (Tỷ)
  • Room còn lại
    79.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/03/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/01/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 24/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/03/2019: Phát hành riêng lẻ 5,000,000
- 30/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 21/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/11/2017: Phát hành cho CBCNV 750,000
- 13/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 07/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/02/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
- 30/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 06/10/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1.5
- 10/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/09/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 18/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/10/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:2
- 03/07/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.44
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.44
  •        P/E :
    7.39
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.71
  • (**) Hệ số beta:
    0.16
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    188,820
  • KLCP đang niêm yết:
    77,794,453
  • KLCP đang lưu hành:
    77,794,453
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,703.02
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 793,679,518 796,607,296 1,092,606,560 908,712,378
Giá vốn hàng bán 439,394,918 456,431,736 601,197,375 494,905,021
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 350,486,645 337,826,135 486,091,492 403,887,763
Lợi nhuận tài chính 7,475,645 6,417,919 10,414,523 9,992,641
Lợi nhuận khác 551,379 1,070,189 3,288,741 1,438,428
Tổng lợi nhuận trước thuế 130,323,085 144,764,609 233,412,895 132,753,139
Lợi nhuận sau thuế 97,004,630 114,638,879 185,527,268 103,549,936
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 97,004,630 114,638,879 185,527,268 103,744,624
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,867,453,671 1,873,088,346 2,149,631,606 2,152,305,536
Tổng tài sản 2,446,138,551 2,441,230,874 2,732,282,651 2,755,100,959
Nợ ngắn hạn 578,295,639 507,269,731 736,886,706 661,364,079
Tổng nợ 620,560,104 531,084,982 756,581,570 677,717,643
Vốn chủ sở hữu 1,825,578,447 1,910,145,892 1,975,701,081 2,077,383,316
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.